Feedback
  Sitemap   Tiếng Việt

Hiệu lực từ ngày 09/10/2007
I. CHO VAY THÔNG THƯỜNG ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN

Thời hạn vay

Lãi suất %/tháng

A. Ngắn hạn
- Đến 300 triệu đồng

1,15

- Trên 300 đến 1000 triệu đồng

1,10

- Trên 1000 triệu đồng

1,05

B. Trung hạn

Năm đầu

Từ năm thứ 2 trở đi LSTK 13 tháng lãnh lãi cuối kỳ + biên độ như sau

 

Lãi suất (%/tháng)

biên độ (%/tháng)

- Đến 300 triệu đồng

1,15

0,45

- Trên 300 đến 1000 triệu đồng

1,10

0,40

- Trên 1000 triệu đồng

1,05

0,35

C. Dài hạn

Năm đầu

Từ năm thứ 2 trở đi LSTK 12 tháng lãnh lãi cuối kỳ + biên độ như sau

 

Lãi suất (%/tháng)

biên độ (%/tháng)

- Đến 300 triệu đồng

1,15

0,55

- Trên 300 đến 1000 triệu đồng

1,10

0,50

- Trên 1000 triệu đồng

1,05

0,45


THẤU CHI TÀI KHOẢN CÁ NHÂN
Lãi suất thấu chi bằng VNĐ (Hiệu lực từ ngày 31 tháng 08 năm 2007)

Loại tài sản đảm bảo

Lãi suất

- Thẻ tiết kiệm EIB

0,034%/ngày

- Bất động sản

0,038%/ngày

- Không tài sản đảm bảo

0,040%/ngày

II. CHO VAY TRẢ GÓP
- Áp dụng kỳ hạn vay > 6 tháng

0,60% / tháng



III. CHO VAY CẦM CỐ GIẤY TỜ CÓ GIÁ
Thẻ tiết kiệm, sổ tiết kiệm, sổ tiền gửi, chứng chỉ tiền gửi…

Loại GTCG và kỳ hạn

Lãi suất

1. Cầm cố GTCG bằng VNĐ do Eximbank phát hành:

Lãi suất trên GTCG + 0,20%/tháng

2. Cầm cố GTCG loại tiền tệ khác VNĐ do Eximbank phát hành:

 

- Trả lãi hàng tháng

0,80 %/tháng

- Trả lãi định kỳ 3 tháng

0,89%/tháng

- Trả lãi định kỳ 6 tháng

0,93%/tháng

- Trả lãi định kỳ 12 tháng

0,97%/tháng


IV. CHO VAY BẰNG VÀNG

1 Cầm cố giấy tờ có giá GTCG (Sổ tiết kiệm, sổ tiền gửi, chứng chỉ tiền gửi...)

a. GTCG bằng vàng do Eximbank phát hành

Lãi suất trên GTCG
+ 2,0%/năm 

b. GTCG loại tiền tệ khác vàng, GTCG do tổ chức khác phát hành

 

    - Vay bằng SJC (GD1)
3,5%/năm
    - Vay bằng vàng nguyên liệu (GD2)
3,5%/năm

2. Ngắn hạn

4,5%/năm

3. Trung - dài hạn

- Trên 12 đến 36 tháng

5,0%/năm

- Trên 36 đến 60 tháng

5,2%/năm

- Trên 60 tháng

5,5%/năm


V. CHO VAY CẦM CỐ CỔ PHIẾU

Định kỳ trả lãi

lãi suất (%/tháng)

- Trả lãi hàng tháng

1,05


VI. CHO VAY DU HỌC SINH
1. Cho vay bằng VND
1.1 Cho vay thanh toán chi phí du học tại chỗ và nước ngoài

Thời hạn vay

Lãi suất (%/tháng)

A. Ngắn hạn

0,88

B. Trung hạn

Năm đầu

Từ năm thứ 2 trở đi LSTK 12 tháng lãnh lãi cuối kỳ + biên độ như sau

 

Lãi suất %/tháng

Biên độ%/tháng

-Trên 12 đến 24 tháng

0,93

0,20

-Trên 24 đến 36 tháng

0,98

0,25

-Trên 36 đến 48 tháng

1,03

0,30

-Trên 48 đến 60 tháng

1,08

0,35

C. Dài hạn

1,13

0,40

1.2 Cho vay chứng minh tài chính (Hiệu lực 12/11/2005)

Thời hạn vay

Lãi suất

A. Ngắn hạn

- Thời hạn vay <= 3 ngày

0,10%/ngày

- Thời hạn vay trên 3 ngày đến 7 ngày

0,05%/ngày

- Thời hạn vay > 7 ngày và < 3 tháng

0,80%/tháng

- Thời hạn vay từ 3 tháng trở lên

Lãi suất trên sổ tiết kiệm + 0,14%/tháng

B. Trung-dài hạn

Lãi suất trên sổ tiết kiệm + 0,14%/tháng


2. Cho vay bằng ngoại tệ
2.1 cho vay bằng USD

Thời hạn vay

Lãi suất %/năm

A. Ngắn hạn

Sibor 3 tháng + 1,4

B.Trung dài hạn

- Trên 12 tháng đến 36 tháng

Sibor 3 tháng + 1,5

- Trên 36 tháng

Sibor 3 tháng + 1,6

2.2 Cho vay bằng ngoại tệ khác USD

Loại tiền tệ

Lãi suất (%/năm )

EUR

4,5

GBP

6,0

CHF

4,0

JPY

4,0

AUD

6,5

CAD

5,0

HKD

5,5

SGD

4,0



VII. CHO VAY ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG NHÂN VIÊN CỦA CÁC TỔ CHỨC KHÁC
Hiệu lực từ ngày 31 tháng 08 năm 2007

Thời hạn vay

Lãi suất theo dư nợ ban đầu

Lãi suất theo dư nợ giảm dần

Năm 1

Từ năm 2 trở đi

- Thời hạn vay <= 12 tháng

0,75%

1,13%

- Thời hạn vay trên 12 tháng đến 36 tháng

0,78%

1,17%

LSTK 12T+0,45%

- Thời hạn vay trên 36 tháng

0,81%

1,21%

LSTK 12T+0,49%

Promotion

Internet Banking
Account Inquiry
Utilities - Services
SMS Banking
Mobile Banking service
Bill payment
VnTopup
Bonus point accumulation for Eximbank's Cardholders
Merchants Privilege List for Eximbank's Cardholders
Foreign exchange - Gold prices
Prepaidcard transaction inquiry
Interest Rates
VND
USD
Foreign currency
Gold
Fee Schedule
Account Opening and Management
Domestic Payment
Overseas Payment
Savings Deposits
Others





Home About EximbankNews IndividualsCorporatesInvestor Relations Operation Network - ATM
VIETNAM EXPORT IMPORT BANK
© Copyright 2011
Eximbank All Rights Reserved
The 8th Floor - Vincom Center, 72 Le Thanh Ton and 47 Ly Tu Trong Street, Ben Nghe Ward, District 1, Ho Chi Minh city
Tel: (84-8) 3821 0055 Fax: (84-8) 3829 6063 Telex: 812690 EIB.VT Swift: EBVIVNVX