NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ
DỊCH VỤ - TIỆN ÍCH

PHÁT HÀNH THẺ QUA MẠNG

ĐƠN VỊ CHẤP NHẬN THẺ

BIỂU PHÍ

Biểu phí Phát hành và sử dụng Thẻ

Hiệu lực từ ngày 19 tháng 09 năm 2019.
I. Biểu phí phát hành và sử dụng thẻ nội địa Eximbank

STT

LOẠI PHÍ

MỨC PHÍ

1

Phí phát hành thường

Miễn phí

Phí phát hành nhanh

 

- Thẻ chính

100.000 VNĐ

- Thẻ phụ

50.000 VNĐ

2

Phí thường niên

Miễn phí

3

Phí thay thế thẻ theo yêu cầu

50.000 VNĐ

- Phí cấp lại thẻ nhanh

Áp dụng mục 1

- Phí cấp lại thẻ bị nuốt tại ATM liên minh

20.000 VNĐ

4

Phí cấp lại số PIN

20.000 VNĐ

5

Phí khiếu nại (nếu chủ thẻ sai)

50.000 VNĐ/giao dịch

6

Phí dịch vụ ATM

 

6.1. Phí giao dịch tại máy ATM

 

a. Trong hệ thống Eximbank

 

- Phí truy vấn số dư, in sao kê

Miễn phí

- Phí rút tiền mặt

1,100 đồng/giao dịch.

- Phí chuyển khoản

2,200 đồng/giao dịch

b. Ngoài hệ thống Eximbank

 

- Phí truy vấn số dư, in sao kê

550 VNĐ/giao dịch

- Phí rút tiền mặt

3,300 VNĐ/giao dịch

- Phí chuyển khoản

0.011% x số tiền giao dịch, tối thiểu 1,650 đồng, tối đa 16,500 đồng

6.2. Thanh toán hóa đơn dịch vụ

 

- Tài khoản đơn vị thụ hưởng cùng hệ thống Eximbank

Miễn phí

- Tài khoản đơn vị thụ hưởng ngoài hệ thống Eximbank

Áp dụng Biểu phí dịch vụ đối với khách hàng cá nhân – Giao dịch tài khoản đồng Việt Nam

7

Phí cấp bản sao chứng từ giao dịch

 

- Tại đại lý (ĐVCNT) của Eximbank

10.000 VNĐ/hóa đơn

- Tại đại lý khác

50.000 VNĐ/hóa đơn


II. Biểu phí phát hành và sử dụng thẻ Eximbank – Visa Prepaid

STT

LOẠI PHÍ

MỨC PHÍ

Thẻ trả trước quốc tế vô danh

1

Phí phát hành

60.000 VNĐ

2

Phí thường niên

Miễn phí 

3

Phí cấp bản sao chứng từ giao dịch

 

- Tại đại lý (ĐVCNT) của Eximbank

20.000 VNĐ/hóa đơn

- Tại đại lý khác

80.000 VNĐ/hóa đơn

4

Phí chuyển đổi tiền tệ

3.5% số tiền giao dịch

Thẻ trả trước quốc tế định danh

1

Phí thường niên

Miễn phí

2

Phí thay thế thẻ theo yêu cầu

50.000 VNĐ

- Phí thay thế thẻ bị nuốt tại máy ATM

25.000 VNĐ

- Phí cấp lại thẻ nhanh

100.000 VNĐ 

3

Phí cấp lại số PIN

20.000 VNĐ

4

Phí rút tiền mặt

 

5.1. Trong hệ thống Eximbank

 

a. Tại máy ATM

Miễn phí

b. Tại quầy giao dịch Eximbank

0,033% x Số tiền rút, tối thiểu 3.300 VNĐ

5.2. Ngoài hệ thống Eximbank

2% số tiền giao dịch, tối thiểu 50.000 VNĐ

5

Phí thông báo thẻ bị thất lạc, mất cắp

200.000 VNĐ

6

Phí cấp bản sao chứng từ giao dịch

 

- Tại đại lý (ĐVCNT) của Eximbank

20.000 VNĐ/hóa đơn

- Tại đại lý khác

80.000 VNĐ/hóa đơn

7

Phí xác nhận sử dụng thẻ và số dư thẻ

50.000 VNĐ/lần

8

Phí khác (nếu có)

 

- Phí chuyển đổi tiền tệ

3.5% số tiền giao dịch

- Phí đặt hàng, dịch vụ qua thư, fax, Internet

Miễn phí

9

Phí chuyển số dư (áp dụng khi chủ thẻ định danh yêu cầu chuyển số tiền thừa sang thẻ khác khi thẻ hết hiệu lực hoặc chấm dứt sử dụng)

5% số dư, tối thiểu 10.000 VNĐ

10

Phí duy trì thẻ (áp dụng sau 30 ngày kể từ ngày thẻ định danh hết hiệu lực hoặc chấm dứt sử dụng và còn số dư trên thẻ)

10.000 VNĐ/tháng


III. Biểu phí phát hành và sử dụng thẻ ghi nợ quốc tế Eximbank Visa/MasterCard/JCB Debit

STT

LOẠI PHÍ

MỨC PHÍ

 

 

Visa Platinum Debit

Các thẻ còn lại

1

Phí phát hành thường

Miễn phí

Miễn phí

Phí phát hành nhanh

 

 

- Thẻ chính

Miễn phí

150.000 VNĐ

- Thẻ phụ

Miễn phí

100.000 VNĐ

Phí thường niên

 

- Thẻ chính

Năm 1: Miễn phí. Từ năm 2: 300.000 VNĐ

200.000 VNĐ

- Thẻ phụ

Năm 1: Miễn phí. Từ năm 2: 300.000 VNĐ

100.000 VNĐ

3

Phí thay thế thẻ theo yêu cầu

80.000 VNĐ

- Phí cấp lại thẻ nhanh

Áp dụng mục 1

- Phí thay thế thẻ bị nuốt tại ATM

40.000 VNĐ

4

Phí cấp lại số PIN

20.000 VNĐ

5

Phí khiếu nại (nếu chủ thẻ sai)

80.000 VNĐ/giao dịch

6

Phí rút tiền mặt

 

6.1. Trong hệ thống Eximbank

 

a. Tại máy ATM

Miễn phí

b. Tại quầy giao dịch Eximbank

0,033% x Số tiền rút, tối thiểu 3.300 VNĐ

6.2. Ngoài hệ thống Eximbank

3%/số tiền giao dịch, tối thiểu 80.000 VNĐ

7

Phí thông báo thẻ bị thất lạc, mất cắp

200.000 VNĐ

8

Phí gửi sao kê

 

- Qua email, dịch vụ HomeBanking

Miễn phí

- Qua đường bưu điện

6.000 VNĐ/tháng

Phí cấp bản sao chứng từ giao dịch

 

- Tại đại lý (ĐVCNT) của Eximbank

20.000 VNĐ/hóa đơn

- Tại đại lý khác

80.000 VNĐ/hóa đơn

10

Phí xác nhận sử dụng thẻ và số dư thẻ

50.000 VNĐ

11

Phí khác (nếu có)

 

- Phí chuyển đổi tiền tệ

2.2% số tiền giao dịch

3.5% số tiền giao dịch

- Phí đặt hàng, dịch vụ qua thư, fax, Internet

Miễn phí

12

Lãi suất dư có

Theo lãi suất tiền gửi không kỳ hạn của Eximbank theo từng thời điểm

13

Phí thanh toán hóa đơn dịch vụ

 

- Tài khoản đơn vị thụ hưởng cùng hệ thống Eximbank

Miễn phí

- Tài khoản đơn vị thụ hưởng ngoài hệ thống Eximbank

Áp dụng Biểu phí dịch vụ đối với khách hàng cá nhân – Giao dịch tài khoản đồng Việt Nam


IV. Biểu phí phát hành và sử dụng thẻ tín dụng quốc tế Eximbank

STT

Loại phí

Chuẩn/Vàng (*)

Passbook Card/
Teacher Card

JCB Platinum
Cash Back

Visa Platinum

Visa Platinum
Cash Back

One World
Mastercard

1

Phí phát hành thường

Miễn phí

800,000 VNĐ

Phí phát hành nhanh

150,000 VNĐ

2

Phí thường niên năm 1

Miễn phí

Phí thường niên từ năm 2

400,000 VNĐ

200,000 VNĐ

1,200,000 VNĐ

1,500,000 VNĐ

3

Phí thay thế thẻ theo yêu cầu

80,000 VNĐ

- Phí thay thế thẻ bị nuốt tại ATM

40,000 VNĐ

50,000 VNĐ

- Phí cấp lại thẻ nhanh

Áp dụng theo mức phí phát hành nhanh tương ứng với từng loại thẻ

4

Phí cấp lại số PIN

50,000 VNĐ

5

Phí khiếu nại (nếu chủ thẻ sai)

80,000 VNĐ

6

Phí rút tiền mặt

4%/Số tiền giao dịch, tối thiểu 100,000 VNĐ

a) Passbook Card:
- Trong hệ thống Eximbank: Miễn phí
- Ngoài hệ thống Eximbank: 4%/số tiền giao dịch, tối thiểu 100,000 VNĐ.
b) Teacher card: 4%/Số tiền giao dịch, tối thiểu 100,000 VNĐ

4%/Số tiền giao dịch, tối thiểu 100,000 VNĐ

7

Phí thông báo thẻ bị thất lạc, mất cắp

200,000 VNĐ

8

Phí gửi sao kê

 

- Định kỳ

Miễn phí

- Cấp lại sao kê của 3 kỳ gần nhất

Miễn phí

- Ngoài thời hạn

3,000 VNĐ/trang, tối thiểu 10,000 VNĐ

Miễn phí

9

Phí cấp bản chứng từ giao dịch

 

- Tại ĐVCNT của Eximbank

20,000 VNĐ/hóa đơn

- Tại đại lý khác

80,000 VNĐ/hóa đơn

10

Phí xác nhận sử dụng thẻ/hạn mức tín dụng

80,000VNĐ/lần xác nhận

11

Phí tài chính

28.2%/năm

Passbook card: 12%/năm
Teacher Card: 28.2%/năm

28.2%/năm

12

Phí trễ hạn

4%/số tiền thanh toán tối thiểu (tối thiểu 80,000 VNĐ)

13

Phí sử dụng vượt hạn mức

15%/năm/số tiền vượt hạn mức

14

Phí thay đổi hạn mức tín dụng

80,000 VNĐ/lần thay đổi

15

Phí khác (nếu có)

 

- Phí chuyển đổi tiền tệ

3.5% giá trị giao dịch

2.2% giá trị
giao dịch

3.5% giá trị
giao dịch

3.5% giá trị
giao dịch

- Phí đặt hàng, dịch vụ qua thư, fax, Internet

Miễn phí

16

Phí thanh toán hóa đơn dịch vụ

 

- Tài khoản đơn vị thụ hưởng cùng hệ thống Eximbank

Miễn phí

- Tài khoản đơn vị thụ hưởng ngoài hệ thống Eximbank

Áp dụng Biểu phí dịch vụ đối với KHCN – giao dịch tài khoản đồng Việt Nam

17

Phí chuyển đổi hình thức đảm bảo

50,000 VNĐ


V. Phí dịch vụ SMS Alert

Loại Thẻ

Mức Phí

Thẻ tín dụng và ghi nợ quốc tế

33,000 VNĐ/1 quý/1 thẻ/1 số thuê bao


Lưu ý:

  • Biểu phí này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
  • Eximbank sẽ chuyển đổi tất cả các giao dịch thẻ được thực hiện bằng ngoại tệ sang đồng Việt Nam (VNĐ) theo tỷ giá của Eximbank và Tổ chức Thẻ quốc tế quy định theo từng thời điểm
  • (*) Bao gồm các thẻ: Visa/Mastercard chuẩn, Thẻ JCB Young, Visa/Mastercard/JCB vàng, Thẻ Visa Business, Thẻ Visa Violet, Thẻ Jetstar JCB, Thẻ UEFA Champions League Mastercard, Thẻ Visa Auto Card.
  • Phí tài chính đối với thẻ tín dụng Pass Book được tính ngay khi phát sinh nợ trên sao kê.
-->