Hiệu lực từ ngày 04 tháng 07 năm 2008s
Khoản mục thu phí
Mức phí
quy định
Mức
tối thiểu
Mức
tối đa

 I. CHUYỂN TIỀN ĐẾN TỪ NƯỚC NGOÀI

  1. Nhận tiền từ nước ngoài

0,05%

2 USD

50 USD

      Ngoài ra, tùy yêu cầu sẽ thu thêm:

 

 

 

      a. Rút tiền mặt ngoại tệ

 

 

 

        - Ngoại tệ là USD

0,10%

2 USD

 

        - Ngoại tệ khác USD

0,15%

2 USD

 

      b. Chuyển khoản cho người thụ hưởng ngoài hệ thống Eximbank

Như mục A.II.3

 

 

      c. Rút tiền mặt VND

Miễn phí

 

 

  2. Séc:

 

 

 

a. Thanh toán séc của ngân hàng đại lý phát hành
(Ngoại tệ đã ghi có vào tài khoản của Eximbank)

0,10%

2 USD

100 USD

b. Thanh toán kết quả nhờ thu qua séc

0,20%

2 USD

100 USD

c. Hủy nhờ thu theo yêu cầu của người nhờ thu/từ chối thanh toán/ giao chứng từ không thanh toán

5 USD + bưu, điện phí thực tế phải trả

 

 

 II. CHUYỂN TIỀN ĐI NƯỚC NGOÀI

  - Phát hành lệnh chi hoặc séc

0,15%

5 USD

150 USD

 III. CHUYỂN TIỀN TRONG NƯỚC

 1. Chuyển tiền VND để trả lãi, vốn vay cho Eximbank, ghi Có vào tài khoản của khách hàng trong hệ thống Eximbank

Miễn phí

 

 

 2. Chi trả VND cho người thụ hưởng không có quan hệ tài khoản đối với các chuyển tiền nhận từ các ngân hàng khác hệ thống Eximbank

   - Dưới 1 tỷ đồng

0,03%

10.000 đ

 

   - Từ 1 tỷ đồng trở lên

0,05%

10.000 đ

2.000.000 đ


(Mức phí có thể được điều chỉnh tại một số chi nhánh)

LƯU Ý:

1. Khi thực hiện các nghiệp vụ quy định tại biểu phí này, các chi phí phát sinh như bưu phí, điện phí và các chi phí khác do ngân hàng khác thu sẽ được thu theo thực chi.
2. Phí nghiệp vụ đã thu không hoàn lại dù có yêu cầu hủy bỏ nghiệp vụ.
3. Đối với các khoản phí quy định bằng USD, nếu thu bằng VND hoặc ngoại tệ khác sẽ tính theo tỷ giá bán hiện hành của Ngân hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu Việt Nam tại thời điểm thu.
4. Biểu phí này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân                     
  Tiết kiệm qua đêm VND (%năm)
  Hiệu lực từ ngày 04/11/2008
 
5,496%
  Tiền gửi "CALL" 48 GIỜ (%năm)
  Hiệu lực từ ngày 04/11/2008
 
6,00 %
  VND (%năm)
  Hiệu lực ngày 18/11/2008
   Kỳ hạn
Lãnh lãi cuối kỳ   
1 tuần
6,996 %
2 tuần
8,004 %
3 tuần
9,996 %
1 tháng
  12,204 %
2 tháng
13,500 %
3 tháng
13,896 %
6 tháng
13,200 %
9 tháng
12,396 %
12 tháng
12,000 %
  USD (% năm) - Hiệu lực từ 13 giờ, 17/11/2008
   Kỳ hạn
Lãnh lãi cuối kỳ   
1 tháng 5,65 %
3 tháng 5,75 %
6 tháng 5,90 %
9 tháng 5,30 %
12 tháng 5,60 %
  VÀNG (% năm) - Hiệu lực từ ngày 01/11/2008
   Kỳ hạn
Lãnh lãi cuối kỳ   
1 tháng 2,20 %
3 tháng 3,40 %
6 tháng 3,60 %
9 tháng 4,00 %
12 tháng 4,20 %