Hiệu lực từ ngày 04 tháng 07 năm 2008
Khoản mục thu phí
Mức phí
quy định
Mức
tối thiểu
Mức
tối đa

 1. Kiểm đếm VND và chuyển ngay đi ngân hàng khác

 

 

 

  a. Cùng hệ thống Eximbank (người thụ hưởng không có quan hệ tài khoản)

 

 

 

   - Cùng địa bàn Tỉnh/Thành phố

0,03%

10.000 đ

1.000.000 đ

   - Khác địa bàn Tỉnh/Thành phố

0,05%

10.000 đ

1.000.000 đ

  b. Khác hệ thống Eximbank

 

 

 

   - Cùng địa bàn Tỉnh/Thành phố

0,04%

15.000 đ

1.000.000 đ

   - Khác địa bàn Tỉnh/Thành phố

0,08%

30.000 đ

1.500.000 đ

 2. Gửi ở kho nhờ giữ hộ

 

 

 

  a. Tiền không đếm

0,05%/tháng

 

 

  b. Kim loại quý (không chịu trách nhiệm kiểm định chất lượng)

0,05%/tháng (quy ra tiền)

 

 

 3. Đổi tiền giấy, tiền Polymer, tiền kim loại không đủ tiêu chuẩn lưu thông

2,00%

2.000 đ

 

 4. Kiểm định ngoại tệ

0,15 USD/tờ

 

 

 5. Vàng miếng nộp quỹ không đủ tiêu chuẩn lưu thông

 

 

 

  a. Vàng miếng SJC bị rách bao

2.500 đ/lượng

 

 

  b. Vàng miếng SJC bị đóng dấu, xà xẻo, biến dạng

30.000 đ/lượng

 

 

 6. Chi theo danh sách

 

 

 

  a. Người nhận có tài khoản tại EIB

 

 

 

      - Đối với VND

2.000 đ/tài khoản

 

 

      - Đối với USD

0,2 USD/tài khoản

 

 

  b. Người nhận không có tài khoản tại EIB

Thu thêm phí chuyển khoản ngoài hệ thống

 

 


(Mức phí có thể được điều chỉnh tại một số chi nhánh)

LƯU Ý:

1. Khi thực hiện các nghiệp vụ quy định tại biểu phí này, các chi phí phát sinh như bưu phí, điện phí và các chi phí khác do ngân hàng khác thu sẽ được thu theo thực chi.
2. Phí nghiệp vụ đã thu không hoàn lại dù có yêu cầu hủy bỏ nghiệp vụ.
3. Đối với các khoản phí quy định bằng USD, nếu thu bằng VND hoặc ngoại tệ khác sẽ tính theo tỷ giá bán hiện hành của Ngân hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu Việt Nam tại thời điểm thu.
4. Biểu phí này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân                     
  Tiết kiệm qua đêm VND (%năm)
  Hiệu lực từ 13 giờ ngày 04/12/2008
 
3,996%
  Tiền gửi "CALL" 48 GIỜ (%năm)
  Hiệu lực từ 13 giờ ngày 04/12/2008
 
4,200 %
  VND (%năm)
  Hiệu lực từ 8 giờ 30' ngày 19/12/2008
   Kỳ hạn
Lãnh lãi cuối kỳ   
1 tuần
5,004 %
2 tuần
5,496 %
3 tuần
6,000 %
1 tháng
  7,500 %
2 tháng
7,596 %
3 tháng
7,704 %
6 tháng
7,800 %
9 tháng
7,896 %
12 tháng
8,100 %
  USD (% năm)
- Hiệu lực từ 8 giờ 30' ngày 19/12/2008
   Kỳ hạn
Lãnh lãi cuối kỳ   
1 tháng 2,50 %
3 tháng 3,00 %
6 tháng 3,30 %
9 tháng 3,50 %
12 tháng 3,60 %
  VÀNG (% năm)
- Hiệu lực từ 13 giờ ngày 15/12/2008
   Kỳ hạn
Lãnh lãi cuối kỳ   
1 tháng 1,00 %
3 tháng 1,50 %
6 tháng 2,80 %
9 tháng 3,00 %
12 tháng 3,00 %