Hiệu lực từ ngày 12 tháng 12 năm 2008

Khoản mục thu phí

Mức phí
quy định

Mức tối thiểu

Mức tối đa

 I. TÀI KHOẢN ĐỒNG VIỆT NAM

 

 

 

 1. Mở tài khoản

Miễn phí

 

 

 a. Số dư tối thiểu (áp dụng cho tài khoản không hoạt động liên tục trong thời gian 6 tháng)

100.000 đ

 

 

    b. Phí quản lý tài khoản (chỉ thu khi tài khoản không hoạt động liên tục trong thời gian 6 tháng và số dư thấp hơn số dư tối thiểu quy định tại điều I.1.a)

20.000
đ/tháng

 

 

 2. Gửi tiền vào tài khoản

 

 

 

  a. Bằng tiền mặt

 

 

 

   - Cùng Tỉnh/ Thành phố nơi mở tài khoản

Miễn phí

 

 

   - Khác Tỉnh/ Thành phố nơi mở tài khoản

0,03%

10.000 đ

1.000.000 đ

  b. Bằng chuyển khoản

Miễn phí

 

 

 3. Rút tiền từ tài khoản

 

 

 

  a. Bằng tiền mặt

Miễn phí

 

 

      Trường hợp rút tiền mặt trong vòng 02 ngày làm  việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản (không tính ngày chủ nhật) sẽ thu thêm phí kiểm đếm
(Trừ trường hợp nộp tiền mặt khác địa bàn)

0,03%

10.000 đ

1.000.000 đ

      Trường hợp rút tiền mặt trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận chuyển khoản từ ngân hàng khác hệ thống Eximbank (không tính ngày chủ nhật) sẽ thu phí kiểm đếm

 

 

 

    + Dưới 5 tỷ đồng

Miễn phí

 

 

    + Từ 5 tỷ đồng trở lên

0,03%

 

2.000.000 đ

  b. Bằng chuyển khoản

 

 

 

   - Cùng hệ thống ngân hàng Eximbank

Miễn phí

 

 

   - Chuyển tiền từ tài khoản cho người nhận bằng chứng minh nhân dân trong hệ thống Eximbank

 

 

 

      + Cùng Tỉnh/ Thành phố nơi mở tài khoản

0,02%

10.000 đ

1.000.000 đ

      + Khác Tỉnh/ Thành phố nơi mở tài khoản

0,03%

10.000 đ

1.000.000 đ

 Trường hợp sử dụng vốn trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản (không tính ngày chủ nhật) để chuyển khoản hoặc chuyển cho người nhận bằng chứng minh nhân dân sẽ thu thêm phí kiểm đếm
(Trừ trường hợp nộp tiền mặt khác địa bàn)

0,03%

10.000 đ

1.000.000 đ

   - Chuyển khoản hoặc chuyển cho người nhận bằng chứng minh nhân dân ngoài hệ thống Eximbank

 

 

 

    + Ngân hàng người hưởng cùng địa bàn tỉnh, TP:

 

 

 

       • Thanh toán bù trừ qua NHNN

4.000
đ/ món

 

 

       • Thanh toán điện tử liên ngân hàng

0,01%

10.000 đ

200.000 đ

    + Ngân hàng người hưởng khác địa bàn tỉnh, TP:

 

 

 

       • Thanh toán bù trừ qua NHNN

0,05%

20.000 đ

600.000 đ

       • Thanh toán điện tử liên ngân hàng

0,05%

20.000 đ

600.000 đ

  Trường hợp sử dụng vốn trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản (không tính ngày chủ nhật) để chuyển khoản hoặc chuyển cho người nhận bằng chứng minh nhân dân sẽ thu thêm phí kiểm đếm
(Trừ trường hợp nộp tiền mặt khác địa bàn)

0,03%

10.000 đ

1.000.000 đ


 II. TÀI KHOẢN NGOẠI TỆ

 

 

 

 1. Mở tài khoản

Miễn phí

 

 

 a. Số dư tối thiểu (áp dụng cho tài khoản không hoạt động liên tục trong thời gian 6 tháng)

10 USD

 

 

    b. Phí quản lý tài khoản (chỉ thu khi tài khoản không hoạt động liên tục trong thời gian 6 tháng và số dư thấp hơn số dư tối thiểu quy định tại điều II.1.a)

2 USD/tháng

 

 

 2. Gửi tiền vào tài khoản

 

 

 

  a. Bằng tiền mặt

 

1USD/món

 

   - Loại từ 50 USD trở lên

0,15%

 

 

   - Loại từ 5 USD đến 20 USD

0,25%

 

 

   - Loại từ 2 USD trở xuống

0,26%

 

 

   - Ngoại tệ khác USD

0,40%

 

 

  b. Chuyển khoản từ trong nước

Miễn phí

 

 

  c. Nhận tiền từ nước ngoài

0,05%

2 USD

50 USD

  d. Bằng chi phiếu du khách (T/C)

0,80%

2 USD

 

 3. Rút tiền từ tài khoản

 

 

 

  a. Bằng tiền mặt VND

Miễn phí

 

 

  b. Bằng tiền mặt ngoại tệ

 

 

 

   - Ngoại tệ là USD

0,10%

2 USD

 

   - Ngoại tệ là AUD

0,40%

3 USD

 

   - Ngoại tệ khác USD

0,15%

2 USD

 

c. Chuyển khoản trong nước

 

 

 

   - Cùng hệ thống Eximbank

Miễn phí

 

 

   - Ngoài hệ thống Eximbank

 

 

 

    + Cùng tỉnh, TP, đặc khu

1
USD/ món

 

 

    + Khác tỉnh, TP, đặc khu

0,05%

2 USD

50 USD

  d. Chuyển tiền đi nước ngoài

Như mục B.II

 

 


(Mức phí có thể được điều chỉnh tại một số chi nhánh)

LƯU Ý:

1. Khi thực hiện các nghiệp vụ quy định tại biểu phí này, các chi phí phát sinh như bưu phí, điện phí và các chi phí khác do ngân hàng khác thu sẽ được thu theo thực chi.
2. Phí nghiệp vụ đã thu không hoàn lại dù có yêu cầu hủy bỏ nghiệp vụ.
3. Đối với các khoản phí quy định bằng USD, nếu thu bằng VND hoặc ngoại tệ khác sẽ tính theo tỷ giá bán hiện hành của Ngân hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu Việt Nam tại thời điểm thu.
4. Biểu phí này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân                     
  Tiết kiệm qua đêm VND (%năm)
  Hiệu lực từ 13 giờ ngày 04/12/2008
 
3,996%
  Tiền gửi "CALL" 48 GIỜ (%năm)
  Hiệu lực từ 13 giờ ngày 04/12/2008
 
4,200 %
  VND (%năm)
  Hiệu lực từ 8 giờ 30' ngày 19/12/2008
   Kỳ hạn
Lãnh lãi cuối kỳ   
1 tuần
5,004 %
2 tuần
5,496 %
3 tuần
6,000 %
1 tháng
  7,500 %
2 tháng
7,596 %
3 tháng
7,704 %
6 tháng
7,800 %
9 tháng
7,896 %
12 tháng
8,100 %
  USD (% năm)
- Hiệu lực từ 8 giờ 30' ngày 19/12/2008
   Kỳ hạn
Lãnh lãi cuối kỳ   
1 tháng 2,50 %
3 tháng 3,00 %
6 tháng 3,30 %
9 tháng 3,50 %
12 tháng 3,60 %
  VÀNG (% năm)
- Hiệu lực từ 13 giờ ngày 15/12/2008
   Kỳ hạn
Lãnh lãi cuối kỳ   
1 tháng 1,00 %
3 tháng 1,50 %
6 tháng 2,80 %
9 tháng 3,00 %
12 tháng 3,00 %