|
|
| Hình thức lãnh lãi cuối kỳ |
Đơn vị: %/năm |
Hiệu lực lúc 13 giờ ngày 17 tháng 11 năm 2008 |
Kỳ hạn |
Dưới
5.000 USD |
Từ
5.000 USD
đến dưới
20.000 USD |
Từ
20.000 USD
đến dưới
50.000 USD |
Từ
50.000 USD
đến dưới 150.000 USD |
Từ
150.000 USD
đến dưới
300.000 USD |
Từ
300.000 USD
trở lên |
1 tuần |
2,00 |
2,15 |
2,17 |
2,20 |
2,23 |
2,25 |
2 tuần |
2,50 |
2,65 |
2,67 |
2,70 |
2,73 |
2,75 |
3 tuần |
3,00 |
3,15 |
3,17 |
3,20 |
3,23 |
3,25 |
1 tháng |
5,65 |
5,80 |
5,82 |
5,85 |
5,88 |
5,90 |
2 tháng |
5,70 |
5,85 |
5,87 |
5,90 |
5,93 |
5,95 |
3 tháng |
5,75 |
5,90 |
5,92 |
5,95 |
5,98 |
6,00 |
4 tháng |
5,80 |
5,95 |
5,97 |
6,00 |
6,03 |
6,05 |
5 tháng |
5,85 |
6,00 |
6,02 |
6,05 |
6,08 |
6,10 |
6 tháng |
5,90 |
6,05 |
6,07 |
6,10 |
6,13 |
6,15 |
7 tháng |
5,30 |
5,45 |
5,47 |
5,50 |
5,53 |
5,55 |
8 tháng |
5,30 |
5,45 |
5,47 |
5,50 |
5,53 |
5,55 |
9 tháng |
5,30 |
5,45 |
5,47 |
5,50 |
5,53 |
5,55 |
10 tháng |
5,25 |
5,40 |
5,42 |
5,45 |
5,48 |
5,50 |
11 tháng |
5,25 |
5,40 |
5,42 |
5,45 |
5,48 |
5,50 |
12 tháng |
5,60 |
5,75 |
5,77 |
5,80 |
5,83 |
5,85 |
18 tháng |
5,20 |
5,35 |
5,37 |
5,40 |
5,43 |
5,45 |
24 tháng |
5,00 |
5,15 |
5,17 |
5,20 |
5,23 |
5,25 |
36 tháng |
4,70 |
4,85 |
4,87 |
4,90 |
4,93 |
4,95 |
60 tháng |
4,70 |
4,85 |
4,87 |
4,90 |
4,93 |
4,95 |
Lãi suất tính trên cơ sở năm 360 ngày, tháng 30 ngày.
Mọi thông tin chi tiết, Quý khách vui lòng liên hệ các điểm giao dịch của Eximbank.

Quy định rút tiền trước hạn:
- Khi rút tiền trước hạn, khách hàng hưởng lãi suất rút trước hạn như sau:
- Trường hợp thời hạn thực gửi của số tiền rút < 01 tháng, khách hàng được hưởng lãi suất không kỳ hạn.
- Trường hợp thời hạn thực gửi của số tiền rút ≥ 01 tháng, khách hàng được hưởng lãi suất rút trước hạn như sau:
- Trường hợp thời hạn thực gửi < 1/3 kỳ hạn ghi trên sổ: lãi suất rút trước hạn bằng 40% lãi suất ghi trên sổ.
- Trường hợp thời hạn thực gửi ≥ 1/3 và < 1/2 kỳ hạn ghi trên sổ: lãi suất rút trước hạn bằng 60% lãi suất ghi trên sổ.
- Trường hợp thời hạn thực gửi ≥ 1/2 và < 3/4 kỳ hạn ghi trên sổ: lãi suất rút trước hạn bằng 80% lãi suất ghi trên sổ.
- Trường hợp thời hạn thực gửi ≥ 3/4 kỳ hạn ghi trên sổ: lãi suất rút trước hạn bằng 90% lãi suất ghi trên sổ.
- Trường hợp lãi suất rút trước hạn ≤ lãi suất không kỳ hạn: áp dụng lãi suất không kỳ hạn. |
|
| SẢN PHẨM TIẾT KIỆM, TIỀN GỬI CÁ NHÂN |
|
|
|
|