Số lượt truy cập: 7.429.527
  Online: 1.646

Hiệu lực ngày 15 tháng 07 năm 2008

Loại tiền gửi: USD (%/năm)
 
Lãnh lãi
hàng tháng
Lãnh lãi
hàng quý
Lãnh lãi
hàng năm
Lãnh lãi
cuối kỳ
Không kỳ hạn

 

 

 

1,50

1 tuần

 

 

 

4,00

2 tuần

 

 

 

4,10

3 tuần

 

 

 

4,20

1 tháng

 

 

 

6,40

2 tháng

6,43

 

 

6,45

3 tháng

6,49

 

 

6,52

4 tháng

6,51

 

 

6,56

5 tháng

6,53

 

 

6,60

6 tháng

6,51

6,55

 

6,60

7 tháng

6,40

0,00

 

6,50

8 tháng

6,38

0,00

 

6,50

9 tháng

6,36

6,39

 

6,50

10 tháng

6,34

0,00

 

6,50

11 tháng

6,33

0,00

 

6,50

12 tháng

6,80

6,83

 

7,00

18 tháng

5,75

5,77

 

6,00

24 tháng

5,69

5,70

5,80

6,00

36 tháng

5,57

5,58

5,64

6,00

60 tháng

5,37

5,37

5,41

6,00

Lãi suất có thể thay đổi tại một số chi nhánh Eximbank.
Loại tiền gửi: NGOẠI TỆ KHÁC USD (%/năm)
 
EUR
GBP
CHF
CAD
AUD
JPY
HKD
SGD
Không kỳ hạn
1,00 1,50 - - 0,50 - - -
1 tháng
2,30 2,40 0,25 1,50 2,60 0,10 1,00 0,20
2 tháng
2,50 2,60 0,30 1,60 3,00 0,20 1,10 0,25
3 tháng
3,00 3,00 0,40 1,70 3,40 0,40 1,20 0,30
4 tháng
-
-
-
-
-
-
-
-
5 tháng
-
-
-
-
-
-
-
-
6 tháng
4,00 3,10 0,50 1,75 3,60 0,60 1,30 0,35
7 tháng
-
-
-
-
-
-
-
-
8 tháng
-
-
-
-
-
-
-
-
9 tháng
4,50 3,20 0,60 1,80 3,80 0,80 1,40 0,40
10 tháng
-
-
-
-
-
-
-
-
11 tháng
-
-
-
-
-
-
-
-
12 tháng
5,00 3,50 0,70 2,00 4,00 1,00 1,50 0,45
18 tháng
-
-
-
-
-
-
-
-
24 tháng
-
-
-
-
-
-
-
-
36 tháng
-
-
-
-
-
-
-
-
60 tháng
-
-
-
-
-
-
-
-
Lãi suất %/năm được tính trên cơ sở 360 ngày - tháng tính tròn 30 ngày

Lãi suất tiền gửi có kỳ hạn hưởng lãi bậc thang
theo số dư bằng USD
Hiệu lực từ ngày 24 tháng 03 năm 2007
Mức gửi cho mỗi món gửi
Lãi suất thưởng(%/năm)

Từ 5.000 USD đến dưới 20.000 USD

0,15

Từ 20.000 USD đến dưới 50.000 USD

0,17

Từ 50.000 USD đến dưới 150.000 USD

0,20

Từ 150.000 USD đến dưới 300.000 USD

0,23

Từ 300.000 USD trở lên

0,25

QUY ĐỊNH:

1. Quy định rút tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi cá nhân có kỳ hạn trước hạn:

- Khi có nhu cầu rút tiền, khách hàng thông báo cho Eximbank việc rút tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi cá nhân trước hạn trong ngày làm việc.
- Lãi suất rút trước hạn đối với tiền gửi cá nhân, tiền gửi tiết kiệm USD của Eximbank:

  • Trường hợp thời hạn thực gửi của số tiền rút < 01 tháng, khách hàng được hưởng lãi suất không kỳ hạn.
  • Trường hợp thời hạn thực gửi của số tiền rút ≥ 01 tháng, khách hàng được hưởng lãi suất rút trước hạn như sau:
    • Trường hợp thời hạn thực gửi < 1/3 kỳ hạn ghi trên sổ: lãi suất rút trước hạn bằng 40% lãi suất ghi trên sổ.
    • Trường hợp thời hạn thực gửi ≥ 1/3 và < 1/2 kỳ hạn ghi trên sổ: lãi suất rút trước hạn bằng 60% lãi suất ghi trên sổ.
    • Trường hợp thời hạn thực gửi ≥ 1/2 và < 3/4 kỳ hạn ghi trên sổ: lãi suất rút trước hạn bằng 80% lãi suất ghi trên sổ.
    • Trường hợp thời hạn thực gửi ≥ 3/4 kỳ hạn ghi trên sổ: lãi suất rút trước hạn bằng 90% lãi suất ghi trên sổ.

Trường hợp lãi suất rút trước hạn ≤ lãi suất không kỳ hạn: áp dụng lãi suất không kỳ hạn.

- Đối với tiền gửi lãnh lãi định kỳ (hàng tháng, hàng quý, hàng năm), nếu có nhu cầu rút vốn trước hạn, thì khách hàng được hưởng lãi suất rút trước hạn đối với tiền gửi cá nhân, tiền gửi tiết kiệm USD của Eximbank và phải hoàn trả phần chênh lệch tiền lãi đã lãnh (nếu có).

2. Tiền gửi trước thông báo này vẫn được hưởng lãi suất đã ghi trên thẻ, sổ tiết kiệm, sổ tiền gửi hoặc đã thỏa thuận cho đến khi đến hạn.

 

                 SẢN PHẨM TIẾT KIỆM, TIỀN GỬI CÁ NHÂN
Tiền gửi lãi suất tự động điều chỉnh
Tiền gửi lãi suất theo thời gian thực gửi
Tiền gửi tiết kiệm qua đêm
Tiền gửi "CALL" 48 GIỜ
Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn
Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn
Tiền gửi tiết kiệm hỗn hợp
Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn rút vốn linh hoạt
Tiết kiệm hưởng lãi suất bậc thang theo số dư
Tiền gửi thanh toán không kỳ hạn
Tiền gửi thanh toán có kỳ hạn
Tiết kiệm dự thưởng
     "Vui hè nhộn nhịp, du lịch rộn ràng"
                 LÃI SUẤT
Lãi suất tiền gửi tự động điều chỉnh
Lãi suất tiền gửi theo thời gian thực gửi
Lãi suất tiền gửi tiết kiệm qua đêm - VND
Lãi suất tiền gửi "CALL" 48 GIỜ - VND
Lãi suất tiền gửi tiết kiệm - VND
Lãi suất tiền gửi tiết kiệm - Ngoại tệ
Lãi suất tiết kiệm - VÀNG
Lãi suất tiền gửi tiết kiệm hỗn hợp
Lãi suất tiền gửi tiết kiệm rút vốn linh hoạt - VND
Lãi suất tiền gửi tiết kiệm rút vốn linh hoạt - USD