Hiệu lực từ ngày 15 tháng 07 năm 2008
Khoản mục thu phí |
Mức phí quy định |
Mức tối thiểu |
Mức tối đa |
1 .Phát hành bảo lãnh theo yêu cầu của khách hàng (thanh toán, thanh toán thuế, thực hiện hợp đồng, dự thầu, chào giá, bảo hành, ứng trước…. ) |
|
|
|
1.1 .Phát hành thư bảo lãnh |
|
|
|
1.1.1 Ký quỹ 100% |
0,033%/tháng |
10 USD/món |
100 USD/món |
1.1.2 Ký quỹ dưới 100% hoặc miễn ký quỹ : |
|
10 USD/món |
|
- Số tiền được ký quỹ |
như 1.1.1 |
|
|
- Số tiền chưa được ký quỹ (thu tròn 1/2 tháng) được bảo đảm bằng các tài sản tương ứng như sau: |
|
|
|
- Thẻ tiết kiệm, GTCG do Eximbank phát hành
|
0,20%/quý |
|
|
- Thẻ tiết kiệm, GTCG do NH khác phát hành
|
0,30%/quý |
|
|
|
0,35%/quý |
|
|
|
0,40%/quý |
|
|
|
0,50%/quý |
|
|
- Có ngân hàng nước ngoài bảo lãnh |
0,066%/tháng |
|
|
1.2 .Phát hành bảo lãnh hàng đổi hàng |
0,50% |
|
|
1.3 .Phát hành bảo lãnh không xác định thời hạn với mức ký quỹ 100% |
0,033%/tháng |
10 USD/món |
100 USD/món |
2. Sửa đổi thư bảo lãnh |
|
|
|
2.1 Sửa đổi tăng trị giá và/hoặc gia hạn(thu bổ sung phần tăng thêm) |
Theo 1.1 |
10 USD |
|
2.2 Sửa đổi khác |
100.000 đ |
|
|
3. Huỷ thư bảo lãnh |
|
|
|
3.1 Hủy do bảo lãnh hết hiệu lực |
Miễn phí |
|
|
3.2 Huỷ theo đề nghị của khách hàng |
|
|
|
3.2.1 Huỷ bảo lãnh có ký quỹ 100% hoặc khách hàng chưa nhận được chứng thư bảo lãnh |
Miễn phí |
|
|
3.2.2 Huỷ bảo lãnh ký quỹ dưới 100% hoặc miễn ký quỹ |
|
|
|
3.2.2.1 Huỷ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi phát hành |
80.000 đ |
|
|
3.2.2.2 Huỷ sau 02 ngày làm việc kể từ khi phát hành |
Thu theo 1.1 tính trên thời gian thực tế |
|
|
4 .Chấp nhận thanh toán hối phiếu, chấp nhận thanh toán L/C trả chậm và phát hành L/C dự phòng (Lưu ý không thu phí khi thanh toán và phí thu làm tròn 1/2tháng ) |
|
|
|
4.1 Ký quỹ 100% trị giá |
0,20%/món |
50 USD |
|
4.2 Ký quỹ dưới 100% hoặc miễn ký quỹ : |
|
Mức tối thiểu bằng mức thu phí ở mục VII.4.1 |
|
4.2.1 Trị giá đã ký quỹ |
Như 4.1 |
|
|
4.2.2 Trị giá chưa ký quỹ được bảo đảm bằng: |
|
|
|
- Thẻ tiết kiệm, GTCG do Eximbank phát hành
|
0,20%/quý |
|
|
- Thẻ tiết kiệm, GTCG do NH khác phát hành
|
0,30%/quý |
|
|
|
0,35%/quý |
|
|
|
0,40%/quý |
|
|
|
0,50%/quý |
|
|
5. Thư tín dụng đối ứng được bảo đảm bằng L/C xuất tương ứng (phí thu tính tròn quý) |
0,18%/quý |
50 USD/món |
|
6. Thông báo thư bảo lãnh của ngân hàng khác |
20 USD |
|
|
7. Thông báo sửa đổi thư bảo lãnh của ngân hàng khác |
10 USD |
|
|
8. Tái bảo lãnh |
0,05%/tháng |
20 USD/món |
|
|
1. Khi thực hiện các nghiệp vụ quy định tại biểu phí này, các chi phí phát sinh như bưu phí, điện phí và các chi phí khác do ngân hàng khác thu sẽ được thu theo thực chi .
2. Phí nghiệp vụ đã thu không hoàn lại dù có yêu cầu huỷ bỏ nghiệp vụ. Đối với những khoản bảo lãnh trên 01 năm thì phí sẽ thu theo phân kỳ trả nợ.
3. Đối với những khoản phí thu bằng ngoại tệ, nếu thu bằng VNĐ sẽ tính theo tỷ giá bán hiện hành của Eximbank tại thời điểm thu
4. Phí bảo lãnh thu theo số ngày thực tế phát sinh.
5. Phí chấp nhận thanh toán hối phiếu có kỳ hạn được thu theo từng quý nếu số tiền phải thu từ 500 USD/quý (hoặc ngoại tệ khác tương đương) trở lên và hối phiếu có kỳ hạn trên 03 tháng. Các trường hợp khác : nếu dưới 01 năm thì thu theo thời hạn trả chậm của thư tín dụng, nếu trên một năm thì thu theo từng năm.
6. Biểu phí này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Khi thu phí, Eximbank cộng thêm thuế giá trị gia tăng theo quy định hiện hành của Bộ Tài Chính.
7. Biểu phí có thể thay đổi tại một số CN/PGD. |
|