Hiệu lực từ ngày 30 tháng 07 năm 2008

Khoản mục thu phí

Mức phí quy định

Mức tối thiểu

Mức tối đa

NHỜ THU CHỨNG TỪ

 

 

 

1. Gửi đi và nhận chứng từ nhờ thu 

3 USD

 

 

2. Thanh toán kết quả nhờ thu nghiệp vụ mậu dịch (nếu người bán chịu thì không thu người mua)

 

 

 

2.1 Gửi đi nước ngoài

0,15%

10 USD

150 USD

2.2 Nước ngoài gửi đến (*)

0.15%

10 USD

200 USD

3. Thanh toán kết quả nhờ thu qua séc

0,20%

2 USD

100 USD

4. Huỷ nhờ thu theo yêu cầu/từ chối thanh toán/giao chứng từ không thanh toán

10 USD+bưu, điện phí thực tế

 

 

5. Chuyển tiếp bộ chứng từ nhờ thu cho ngân hàng khác theo yêu cầu ngân hàng nhờ thu/người mua

20 USD+chi phí thực tế

 

 

THƯ TÍN DỤNG

 

 

 

1 .Thư tín dụng nhập khẩu

 

 

 

1.1  Phát hành thư tín dụng

 

 

 

1.1.1 Ký quỹ 100% trị giá

0,075%/trị giá

10 USD

250 USD

1.1.2 Ký quỹ dưới 100% trị giá

 

20 USD

500 USD

1.1.2.1  Số tiền được ký quỹ

0,075%/trị giá

 

 

1.1.2.2  Số tiền chưa được ký quỹ

0,15%/trị giá

 

 

1.2 Tu chỉnh thư tín dụng

Nếu người bán chịu, thu thêm phí điện SWIFT theo thực tế

    1.2.1 Tu chỉnh tăng trị giá

Theo 1/1.1

 

 

    1.2.2 Tu chỉnh khác

10 USD/lần

 

 

1.3 Hủy thư tín dụng theo yêu cầu

20 USD/laàn

 

 

1.4 Thanh toán

0,20%/trị giá

20 USD

350 USD

1.5 Phát hành thư bảo đảm nhận hàng cho từng vận đơn

50USD

 

 

1.6 Ký hậu vận đơn để nhận hàng

2 USD

 

 

1.7 Hoàn trả chứng từ theo L/C 

20 USD/bộ chứng từ hoàn trả

 

 

1.8 Phát hành thư tín dụng sơ bộ

10 USD

 

 

2 .Thư tín dụng xuất khẩu

 

 

 

2.1 Thông báo thư tín dụng

15 USD

 

 

2.2 Thông báo tu chỉnh thư tín dụng

5 USD

 

 

2.3 Chuyển tiếp thư tín dụng và tu chỉnh qua ngân hàng khác

25 USD

 

 

2.4 Chuyển nhượng và tu chỉnh L/C

 

 

 

2.4.1 Chuyển nhượng trong nước

20USD

 

 

2.4.2 Chuyển nhượng ngoài nước

30USD

 

 

2.5 Thương lượng bộ chứng từ theo thư tín dụng

0,15%/trị giá

15 USD

150 USD

2.6 Xác nhận thư tín dụng của ngân hàng đại lý phát hành

0,1%/tháng
(tính theo ngày)

25 USD/món

 

2.7 Huỷ thư tín dụng theo yêu cầu

5 USD+chi phí phát sinh thực tế

 

 



LƯU Ý:

1. Khi thực hiện các nghiệp vụ quy định tại biểu phí này, các chi phí phát sinh như bưu phí, điện phí và các chi phí khác do ngân hàng khác thu sẽ được thu theo thực chi .

2. Phí nghiệp vụ đã thu không hoàn lại dù có yêu cầu huỷ bỏ nghiệp vụ. Đối với những khoản bảo lãnh trên 01 năm thì phí sẽ thu theo phân kỳ trả nợ.

3. Đối với những khoản phí thu bằng ngoại tệ, nếu thu bằng VNĐ sẽ tính theo tỷ giá bán hiện hành của Eximbank tại thời điểm thu

4. Phí bảo lãnh thu theo số ngày thực tế phát sinh.

5. Phí chấp nhận thanh toán hối phiếu có kỳ hạn được thu theo từng quý nếu số tiền phải thu từ 500 USD/quý (hoặc ngoại tệ khác tương đương) trở lên và hối phiếu có kỳ hạn trên 03 tháng. Các trường hợp khác : nếu dưới 01 năm thì thu theo thời hạn trả chậm của thư tín dụng, nếu trên một năm thì thu theo từng năm.

6. Biểu phí này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Khi thu phí, Eximbank cộng thêm thuế giá trị gia tăng theo quy định hiện hành của Bộ Tài Chính.

7. Biểu phí có thể thay đổi tại một số CN/PGD.

     HƯỚNG DẪN - MỞ TÀI KHOẢN
Công ty TNHH hai thành viên trở lên
Công ty TNHH một thành viênchủ sở hữu là một tổ chức
Công ty TNHH một thành viên chủ sở hữu là một cá nhân
Công ty Cổ phần
Công ty Hợp danh
Doanh nghiệp nhà nước
Doanh nghiệp tư nhân
Hợp tác xã
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
Hộ kinh doanh cá thể
Chi nhánh, Văn phòng đại diện của các tổ chức
Chi nhánh, Văn phòng đại diện của tổ chức nước ngoài hoạt động tại Việt Nam
Tổ chức nước ngoài hoạt động tại Việt Nam
Tài khoản đồng sở hữu