Khoản mục thu phí |
Mức phí quy định |
Mức tối thiểu |
Mức tối đa |
NHỜ THU CHỨNG TỪ |
|
|
|
1. Gửi đi và nhận chứng từ nhờ thu |
3 USD |
|
|
2. Thanh toán kết quả nhờ thu nghiệp vụ mậu dịch (nếu người bán chịu thì không thu người mua) |
|
|
|
2.1 Gửi đi nước ngoài |
0,15% |
10 USD |
150 USD |
2.2 Nước ngoài gửi đến (*) |
0.15% |
10 USD |
200 USD |
3. Thanh toán kết quả nhờ thu qua séc |
0,20% |
2 USD |
100 USD |
4. Huỷ nhờ thu theo yêu cầu/từ chối thanh toán/giao chứng từ không thanh toán |
10 USD+bưu, điện phí thực tế |
|
|
5. Chuyển tiếp bộ chứng từ nhờ thu cho ngân hàng khác theo yêu cầu ngân hàng nhờ thu/người mua |
20 USD+chi phí thực tế |
|
|
THƯ TÍN DỤNG |
|
|
|
1 .Thư tín dụng nhập khẩu |
|
|
|
1.1 Phát hành thư tín dụng |
|
|
|
1.1.1 Ký quỹ 100% trị giá |
0,075%/trị giá |
10 USD |
250 USD |
1.1.2 Ký quỹ dưới 100% trị giá |
|
20 USD |
500 USD |
1.1.2.1 Số tiền được ký quỹ |
0,075%/trị giá |
|
|
1.1.2.2 Số tiền chưa được ký quỹ |
0,15%/trị giá |
|
|
1.2 Tu chỉnh thư tín dụng |
Nếu người bán chịu, thu thêm phí điện SWIFT theo thực tế |
1.2.1 Tu chỉnh tăng trị giá |
Theo 1/1.1 |
|
|
1.2.2 Tu chỉnh khác |
10 USD/lần |
|
|
1.3 Hủy thư tín dụng theo yêu cầu |
20 USD/laàn |
|
|
1.4 Thanh toán |
0,20%/trị giá |
20 USD |
350 USD |
1.5 Phát hành thư bảo đảm nhận hàng cho từng vận đơn |
50USD |
|
|
1.6 Ký hậu vận đơn để nhận hàng |
2 USD |
|
|
1.7 Hoàn trả chứng từ theo L/C |
20 USD/bộ chứng từ hoàn trả |
|
|
1.8 Phát hành thư tín dụng sơ bộ |
10 USD |
|
|
2 .Thư tín dụng xuất khẩu |
|
|
|
2.1 Thông báo thư tín dụng |
15 USD |
|
|
2.2 Thông báo tu chỉnh thư tín dụng |
5 USD |
|
|
2.3 Chuyển tiếp thư tín dụng và tu chỉnh qua ngân hàng khác |
25 USD |
|
|
2.4 Chuyển nhượng và tu chỉnh L/C |
|
|
|
2.4.1 Chuyển nhượng trong nước |
20USD |
|
|
2.4.2 Chuyển nhượng ngoài nước |
30USD |
|
|
2.5 Thương lượng bộ chứng từ theo thư tín dụng |
0,15%/trị giá |
15 USD |
150 USD |
2.6 Xác nhận thư tín dụng của ngân hàng đại lý phát hành |
0,1%/tháng
(tính theo ngày) |
25 USD/món |
|
2.7 Huỷ thư tín dụng theo yêu cầu |
5 USD+chi phí phát sinh thực tế |
|
|