Hiệu lực từ ngày 05 tháng 11 năm 2008

I. Biểu phí phát hành và sử dụng thẻ V-TOP
  Loại phí Mức phí

1

Phí phát hành thường

Miễn phí

 

Phí phát hành nhanh

 

 

- Thẻ chính

100.000 VNĐ

 

- Thẻ phụ

50.000 VNĐ

2

Phí thường niên

Miễn phí

3

Phí thay thế thẻ theo yêu cầu

50.000 VNĐ

 

- Phí cấp lại thẻ nhanh

Áp dụng mục 1

4

Phí cấp lại số PIN

20.000 VNĐ

5

Phí khiếu nại (nếu chủ thẻ sai)

30.000 VNĐ/giao dịch

6

Phí dịch vụ ATM

 

 

6.1. Rút tiền mặt

Miễn phí

 

6.2. Thanh toán hóa đơn dịch vụ

 

 

- Tài khoản đơn vị thụ hưởng cùng hệ thống Eximbank

Miễn phí

 

- Tài khoản đơn vị thụ hưởng ngoài hệ thống Eximbank

Áp dụng Biểu phí dịch vụ đối với khách hàng cá nhân-Giao dịch tài khoản đồng Việt Nam

 

6.3. Chuyển khoản trong hệ thống Eximbank (tối đa 5 lần/ngày)

 

- Số tiền chuyển ≤ 50 triệu VNĐ

Miễn phí

 

- Số tiền chuyển > 50 triệu VNĐ

0,033% x (Số tiền chuyển-50 triệu VNĐ), tối thiểu 11.000 VNĐ, tối đa 1.100.000 VNĐ)


II. Biểu phí phát hành và sử dụng thẻ Tín dụng quốc tế Eximbank Visa-MasterCard
  Loại phí Mức phí

1

Phí phát hành thường

Miễn phí

 

Phí phát hành nhanh

 

 

- Thẻ chính

300.000 VNĐ

 

- Thẻ phụ

100.000 VNĐ

2

Phí thường niên

 

 

2.1. Năm đầu tiên

 

 

a. Khách hàng có tài sản đảm bảo

 

 

- Thẻ chính

100.000 VNĐ

 

- Thẻ phụ

50.000 VNĐ

 

b. Khách hàng tín chấp

 

 

- Thẻ vàng chính

200.000 VNĐ

 

- Thẻ vàng phụ

100.000 VNĐ

 

- Thẻ chuẩn chính

100.000 VNĐ

 

- Thẻ chuẩn phụ

50.000 VNĐ

 

2.2. Từ năm thứ hai

 

 

- Doanh số sử dụng thẻ trong năm 30 triệu VNĐ

Miễn phí

 

- Doanh số sử dụng thẻ trong năm < 30 triệu VNĐ

Áp dụng mục 2.1

3

Phí thay thế thẻ theo yêu cầu

50.000 VNĐ

 

- Phí cấp lại thẻ nhanh

Áp dụng mục 1

4

Phí cấp lại số PIN

50.000 VNĐ

5

Phí khiếu nại (nếu chủ thẻ sai)

60.000 VNĐ/giao dịch

6

Phí rút tiền mặt

3%/số tiền giao dịch, tối thiểu 60.000 VNĐ

7

Phí thông báo thẻ bị thất lạc, mất cắp

200.000 VNĐ

8

Phí gửi sao kê

 

 

- Định kỳ (Hàng tháng)

Miễn phí

 

- Cấp lại sao kê của 3 kỳ gần nhất

Miễn phí

 

- Ngoài thời hạn trên

3.000 VNĐ/trang, tối thiểu 10.000 VNĐ

9

Phí cấp bản sao chứng từ giao dịch

 

 

- Tại đại lý (ĐVCNT) của Eximbank

Miễn phí

 

- Tại đại lý khác

80.000 VNĐ/hóa đơn

10

Phí xác nhận sử dụng thẻ và hạn mức tín dụng thẻ

50.000 VNĐ

11

Phí tài chính (lãi vay)

1,5%/tháng

12

Phí trễ hạn

3%/số tiền thanh toán tối thiểu, tối thiểu 50.000 VNĐ

13

Phí sử dụng vượt hạn mức

15%/năm/số tiền vượt hạn mức

14

Phí thay đổi hạn mức tín dụng

30.000 VNĐ/lần thay đổi

15

Phí khác (nếu có)

 

 

- Phí chuyển đổi tiền tệ của Tổ chức thẻ quốc tế

Từ 0 đến 1,1%/số tiền giao dịch

 

- Phí đặt hàng, dịch vụ qua thư, fax, Internet

Miễn phí

16

Phí thanh toán hóa đơn dịch vụ

 

 

- Tài khoản đơn vị thụ hưởng cùng hệ thống Eximbank

Miễn phí

 

- Tài khoản đơn vị thụ hưởng ngoài hệ thống Eximbank

Áp dụng Biểu phí dịch vụ đối với khách hàng cá nhân-Giao dịch tài khoản đồng Việt Nam


III. Biểu phí phát hành và sử dụng thẻ Eximbank-Visa Debit
  Loại phí Mức phí

1

Phí phát hành

Miễn phí

2

Phí thường niên

 

 

2.1. Năm đầu tiên

 

 

a. Thẻ chính

 

 

- Khách hàng của dịch vụ du học

Miễn phí

 

- Khách hàng đăng ký trực tiếp tại quầy

50.000 VNĐ

 

- Khách hàng đăng ký qua website Eximbank

30.000 VNĐ

 

b. Thẻ phụ

Miễn phí

 

2.2. Từ năm thứ hai

 

 

- Doanh số sử dụng thẻ trong năm 30 triệu VNĐ

Miễn phí

 

- Doanh số sử dụng thẻ trong năm < 30 triệu VNĐ

 

 

a. Thẻ chính

100.000 VNĐ

 

b. Thẻ phụ

50.000 VNĐ

3

Phí thay thế thẻ theo yêu cầu

50.000 VNĐ

4

Phí cấp lại số PIN

10.000 VNĐ

5

Phí khiếu nại (nếu chủ thẻ sai)

60.000 VNĐ/giao dịch

6

Phí rút tiền mặt

 

 

- Trong hệ thống Eximbank

 

 

     + Tại máy ATM

Miễn phí

 

     + Tại quầy giao dịch của Eximbank

 

 

      * Số tiền rút <= 30 triệu

Miễn phí

 

      * Số tiền rút >30 triệu

0.033%x(Số tiền rút-30 triệu VNĐ)
Tối thiểu 22.000 VNĐ

 

- Ngoài hệ thống Eximbank

2%/số tiền giao dịch, tối thiểu 20.000 VNĐ

7

Phí thông báo thẻ bị thất lạc, mất cắp

200.000 VNĐ

8

Phí gửi sao kê

 

 

- Qua email, dịch vụ HomeBanking

Miễn phí

 

- Qua đường bưu điện

3.000 VNĐ/tháng

9

Phí cấp bản sao chứng từ giao dịch

 

 

- Tại đại lý (ĐVCNT) của Eximbank

Miễn phí

 

- Tại đại lý khác

80.000 VNĐ/hóa đơn

10

Phí xác nhận sử dụng thẻ và số dư thẻ

50.000 VNĐ

11

Phí khác (nếu có)

 

 

- Phí chuyển đổi tiền tệ của Tổ chức thẻ quốc tế

Từ 0 đến 1,1%/số tiền giao dịch

 

- Phí đặt hàng, dịch vụ qua thư, fax, Internet

Miễn phí

12

Lãi suất dư có

Theo lãi suất tiền gửi không kỳ hạn của Eximbank tùy từng thời điểm

13

Phí thanh toán hóa đơn dịch vụ

 

 

- Tài khoản đơn vị thụ hưởng cùng hệ thống Eximbank

Miễn phí

 

- Tài khoản đơn vị thụ hưởng ngoài hệ thống Eximbank

Áp dụng Biểu phí dịch vụ đối với khách hàng cá nhân-Giao dịch tài khoản đồng Việt Nam


IV. Biểu phí phát hành và sử dụng thẻ Tín Dụng Doanh Nhân Visa-Business
  Loại phí Mức phí

1

Phí phát hành thường

Miễn phí

 

- Phí phát hành nhanh

300.000 VNĐ

2

Phí thường niên

 

 

2.1. Năm đầu tiên

150.000 VNĐ

 

2.2. Từ năm thứ hai

 

 

- Doanh số sử dụng thẻ trong năm 30 triệu VNĐ

Miễn phí

 

- Doanh số sử dụng thẻ trong năm < 30 triệu VNĐ

Áp dụng mục 2.1

3

Phí thay thế thẻ theo yêu cầu

50.000 VNĐ

4

Phí cấp lại số PIN

50.000 VNĐ

5

Phí khiếu nại (nếu chủ thẻ sai)

60.000 VNĐ/giao dịch

6

Phí rút tiền mặt

3%/số tiền giao dịch, tối thiểu 60.000 VNĐ

7

Phí thông báo thẻ bị thất lạc, mất cắp

200.000 VNĐ

8

Phí gửi sao kê

 

 

- Định kỳ (Hàng tháng)

Miễn phí

 

- Cấp lại sao kê của 3 kỳ gần nhất

Miễn phí

 

- Ngoài thời hạn trên

3.000 VNĐ/trang, tối thiểu 10.000 VNĐ

9

Phí cấp bản sao chứng từ giao dịch

 

 

- Tại đại lý (ĐVCNT) của Eximbank

Miễn phí

 

- Tại đại lý khác

80.000 VNĐ/hóa đơn

10

Phí xác nhận sử dụng thẻ và hạn mức tín dụng thẻ

50.000 VNĐ

11

Phí tài chính (lãi vay)

1,5%/tháng

12

Phí trễ hạn

3%/số tiền thanh toán tối thiểu, tối thiểu 50.000 VNĐ

13

Phí sử dụng vượt hạn mức

15%/năm/số tiền vượt hạn mức

14

Phí thay đổi hạn mức tín dụng

30.000 VNĐ/lần thay đổi

15

Phí khác (nếu có)

 

 

- Phí chuyển đổi tiền tệ của Tổ chức thẻ quốc tế

Từ 0 đến 1,1%/số tiền giao dịch

 

- Phí đặt hàng, dịch vụ qua thư, fax, Internet

Miễn phí

16

Phí thanh toán hóa đơn dịch vụ

 

 

- Tài khoản đơn vị thụ hưởng cùng hệ thống Eximbank

Miễn phí

 

- Tài khoản đơn vị thụ hưởng ngoài hệ thống Eximbank

Áp dụng Biểu phí dịch vụ đối với khách hàng cá nhân-Giao dịch tài khoản đồng Việt Nam

Lưu ý:

- Biểu phí này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng

- Thẻ Visa Debit không thực hiện phát hành nhanh

- Các trường hợp phát hành thẻ nhanh chỉ thực hiện tại Sở Giao dịch 1

- Eximbank sẽ chuyển đổi tất cả các giao dịch thẻ được thực hiện bằng ngoại tệ sang đồng Việt Nam (VNĐ) theo tỷ giá của Eximbank và Tổ chức Thẻ quốc tế quy định theo từng thời điểm.


Sản phẩm thẻ
Thẻ V-TOP
Thẻ Eximbank Visa Debit
Thẻ tín dụng Visa, MasterCard
Thẻ Visa Business

Dịch vụ thẻ
Dịch vụ thanh toán thẻ
Dịch vụ thanh toán Điện, nước, điện thoại, truyền hình cáp ... qua mạng.
http://www.NetDania.com
http://www.NetDania.com
http://www.NetDania.com
http://www.NetDania.com
http://www.mastercard.com