Khoản mục thu phí |
Mức phí
quy định |
Mức
tối thiểu |
Mức
tối đa |
1. |
|
Cung cấp sao kê tài khoản |
|
|
|
|
1.1 |
Sao kê giao dịch phát sinh trong vòng 1 tháng (kể từ ngày yêu cầu) |
Miễn phí |
|
|
|
1.2 |
Sao kê giao dịch phát sinh trên 1 tháng (kể từ ngày yêu cầu) |
5.000đ/trang |
|
|
2. |
|
Sao lục chứng từ |
|
|
|
|
2.1 |
Chứng từ phát sinh trong vòng 1 tháng (kể từ ngày yêu cầu) |
10.000đ/chứng từ |
|
|
|
2.2 |
Chứng từ phát sinh trên 1 tháng (kể từ ngày yêu cầu) |
50.000đ/chứng từ |
|
|
3. |
|
Xác nhận khả năng thanh toán |
5USD |
|
|
4. |
|
Xác nhận số dư (từ bản thứ 3 thu thêm 10.000đ/bản) |
50.000đ/lần |
|
|
5. |
|
Xác nhận theo yêu cầu thư kiểm toán hoặc đơn vị khác |
50.000đ/lần |
|
|
6. |
|
Cấp giấy xác nhận mang ngoại tệ ra nước ngoài |
|
|
|
|
6.1 |
Mục đích du học, công tác, chữa bệnh |
50.000đ/lần |
|
|
|
6.2 |
Mục đích định cư, thừa kế và các mục đích khác |
100.000đ/lần |
|
|
7. |
|
Xác nhận tỷ giá |
30.000đ/bản |
|
|
8. |
|
Fax chứng từ theo yêu cầu của khách hàng |
|
|
|
|
8.1 |
Đơn vị nhận cùng Tỉnh/Thành phố |
3.000đ/chứng từ |
|
|
|
8.2 |
Đơn vị nhận khác Tỉnh/Thành phố |
5.000đ/chứng từ |
|
|
9. |
|
Dịch thẻ tiết kiệm sang tiếng Anh
(từ bản thứ 3 thu thêm 10.000đ/bản) |
40.000đ/thẻ tiết kiệm |
|
|
10. |
|
Tư vấn tài chính tiền tệ |
Theo phát sinh thực tế |
|
|
11. |
|
Chuyển nhượng giấy tờ có giá, chuyển quyền sở hữu thẻ tiết kiệm |
20.000đ/TTK/GTCG |
|
|
12. |
|
Thông báo mất thẻ tiết kiệm, giấy tờ có giá và cấp lại thẻ tiết kiệm bị mất, hư hỏng |
30.000đ/thẻ tiết kiệm/giấy tờ có giá |
|
|
13. |
|
Phong tỏa tài khoản theo yêu cầu (cả tài khoản tiền gửi tiết kiệm và tài khoản tiền gửi thanh toán) |
60.000đ/tài khoản |
|
|
14. |
|
Bảo lãnh |
|
|
|
|
14.1 |
Phát hành bảo lãnh theo yêu cầu của khách hàng (thanh toán, thanh toán thuế, thực hiện hợp đồng, dự thầu, chào giá, bảo hành, ứng trước…) |
|
|
|
|
a. |
Ký quỹ 100% |
0,05%/tháng |
300.000đ/món |
3.000.000đ/món |
|
b. |
Ký quỹ dưới 100% hoặc miễn ký quỹ: |
|
300.000đ/món |
|
|
+ |
Số tiền được ký quỹ |
như ký quỹ 100% |
|
|
|
+ |
Số tiền chưa được ký quỹ (thu tròn 1/2 tháng) được bảo đảm bằng các tài sản tương ứng như sau: |
|
|
|
|
● |
Thẻ tiết kiệm, GTCG do Eximbank phát hành |
0,10%/tháng |
|
|
|
● |
Thẻ tiết kiệm, GTCG do NH khác phát hành |
0,15%/tháng |
|
|
|
● |
Bất động sản |
0,20%/tháng |
|
|
|
● |
Tài sản khác |
0,22%/tháng |
|
|
|
● |
Không tài sản bảo đảm |
0,25%/tháng |
|
|
|
14.2 |
Sửa đổi thư bảo lãnh |
|
|
|
|
a. |
Sửa đổi tăng trị giá và/hoặc gia hạn (thu bổ sung phần tăng thêm) |
như phát hành thư bảo lãnh |
300.000đ/món |
|
|
b. |
Sửa đổi khác |
200.000đ |
|
|
|
14.3 |
Huỷ thư bảo lãnh |
|
|
|
|
a. |
Hủy do bảo lãnh hết hiệu lực |
Miễn phí |
|
|
|
b. |
Huỷ theo đề nghị của khách hàng |
|
|
|
|
+ |
Huỷ bảo lãnh có ký quỹ 100% hoặc khách hàng chưa nhận được chứng thư bảo lãnh |
Miễn phí |
|
|
|
+ |
Huỷ bảo lãnh ký quỹ dưới 100% hoặc miễn ký quỹ |
|
|
|
|
● |
Huỷ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi phát hành |
200.000đ |
|
|
|
● |
Huỷ sau 02 ngày làm việc kể từ khi phát hành |
Như phát hành thư bảo lãnh tính trên thời gian thực tế |
|
|
15. |
|
Dịch vụ du học |
0,10%/tháng |
|
|
16. |
|
Chuyển tiền thanh toán tự động ngoài hệ thống |
20.000đ/2USD/năm + phí chuyển tiền |
|
|
17. |
|
Cung cấp Ủy nhiệm chi, Lệnh chi |
22.000đ/quyển |
|
|
18. |
|
Chứng nhận ủy quyền sử dụng tài khoản, thẻ tiết kiệm |
Miễn phí |
|
|
19. |
|
Các dịch vụ khác theo yêu cầu |
Thỏa thuận |
20.000đ |
|