Biểu phí thanh toán nước ngoài


Khoản mục thu phí

Mức phí
quy định

Mức
tối thiểu

Mức
tối đa

1.

 

Nhận tiền đến từ nước ngoài

 

 

 

 

1.1

Nhận tiền đến từ nước ngoài

0,05%

2 USD

100 USD

 

1.2

Phí thoái hối lệnh chuyển tiền cho NHNN

10 USD

 

 

2.

 

Chuyển tiền đi nước ngoài (bằng điện hoặc bankdraft)

 

 

 

 

2.1

Mục đích du học

0,20%

5 USD

200 USD

 

2.2

Mục đích khác

0,20%

5 USD

500 USD

 

2.3

Phát hành Bankdraft mục đích du học

0,10%

2 USD

100 USD

 

2.4

Phí tu chỉnh, hủy lệnh chuyển tiền

10 USD

 

 

3.

 

Giao dịch séc

 

 

 

 

3.1

Nhận và thông báo séc nhờ thu 

3 USD

 

 

 

3.2

Thanh toán kết quả nhờ thu qua séc

0,20%

2 USD

100 USD

 

3.3

Huỷ nhờ thu theo yêu cầu/từ chối thanh toán/giao chứng từ không thanh toán

10 USD/lần

 

 

4.

 

Tra soát điện chuyển tiền, séc nhờ thu

5 USD

 

 

5.

 

Điện phí

 

 

 

 

5.1

Điện phí chuyển điện qua hệ thống SWIFT

Theo thực tế phát sinh

 

 

 

5.2

Điện phí phát hành Bankdraft cho mục đích du học

4 USD/điện

 

 

 

5.3

Loại điện khác

5 USD/điện

 

 



LƯU Ý:

1. Khi thực hiện các nghiệp vụ quy định tại biểu phí này, các chi phí phát sinh như bưu phí, điện phí và các chi phí khác do Ngân hàng khác thu sẽ được thu theo thực chi.

2. Phí dịch vụ đã thu không hoàn lại dù có yêu cầu hủy bỏ dịch vụ.

3. Đối với các khoản phí quy định bằng USD, nếu thu bằng VND hoặc ngoại tệ khác sẽ tính theo tỷ giá bán hiện hành của Ngân hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu Việt Nam tại thời điểm thu.

4. Biểu phí này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

5. Biểu phí dịch vụ trên chỉ mang tính chất tham khảo. Mọi thông tin chi tiết về phí, sản phẩm - dịch vụ, khách hàng vui lòng liên hệ Chi nhánh/Phòng giao dịch Eximbank gần nhất hoặc Trung tâm hỗ trợ khách hàng (Call-Center): (84-8)3.9151515 hoặc 1900 545474

 
Kỳ hạn\Ngày hiệu lực

24/07

01/09

Từ 13h,
09/09
Không KH
       3,00

0,50

-

1 tháng

11,20

3,70

1,00

2 tháng

11,20

4,00

0,80

3 tháng

11,20

4,35

0,80

6 tháng

11,20

4,45

0,05

12 tháng

11,20

4,45

0,05

Lãnh lãi cuối kỳ (%năm)  
BANG LAI SUAT USD
BANG LAI SUAT VANG

LÃI SUẤT TIỀN GỬI, TIẾT KIỆM
VND
USD
NGOẠI TỆ KHÁC
VÀNG


Mở tải khoản qua mạng