Biểu phí thanh toán nước ngoài
Khoản mục thu phí |
Mức phí
quy định |
Mức
tối thiểu |
Mức
tối đa |
1. |
|
Nhận tiền đến từ nước ngoài |
|
|
|
|
1.1 |
Nhận tiền đến từ nước ngoài |
0,05% |
2 USD |
100 USD |
|
1.2 |
Phí thoái hối lệnh chuyển tiền cho NHNN |
|
20USD |
|
2. |
|
Chuyển tiền đi nước ngoài (bằng điện hoặc bankdraft) |
|
|
|
|
2.1 |
Mục đích du học |
0,15 % |
5USD |
150USD |
|
2.2 |
Mục đích khác |
0,20% |
5USD |
|
|
2.3 |
Phát hành Bankdraft mục đích du học |
0,10% |
2USD |
|
|
2.4 |
Phí tu chỉnh, hủy lệnh chuyển tiền |
10USD |
|
|
|
2.5 |
Phí hủy Bankdraft |
15USD/tờ |
|
|
3. |
|
Giao dịch séc |
|
|
|
|
3.1 |
Nhận và thông báo séc nhờ thu |
3 USD |
|
|
|
3.2 |
Thanh toán kết quả nhờ thu qua séc |
0,20% |
2 USD |
100 USD |
|
3.3 |
Huỷ nhờ thu theo yêu cầu/từ chối thanh toán/giao chứng từ không thanh toán |
10 USD/lần |
|
|
4. |
|
Tra soát điện chuyển tiền, séc nhờ thu |
5 USD |
|
|
5. |
|
Điện phí |
|
|
|
|
5.1 |
Điện phí chuyển điện qua hệ thống SWIFT |
Theo thực tế phát sinh |
|
|
|
5.2 |
Điện phí phát hành Bankdraft cho mục đích du học |
5 USD/điện |
|
|
|
5.3 |
Loại điện khác |
5 USD/điện |
|
|
1. Khi thực hiện các nghiệp vụ quy định tại biểu phí này, các chi phí phát sinh như bưu phí, điện phí và các chi phí khác do Ngân hàng khác thu sẽ được thu theo thực chi.
2. Phí dịch vụ đã thu không hoàn lại dù có yêu cầu hủy bỏ dịch vụ.
3. Đối với các khoản phí quy định bằng USD, nếu thu bằng VND hoặc ngoại tệ khác sẽ tính theo tỷ giá bán hiện hành của Ngân hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu Việt Nam tại thời điểm thu.
4. Biểu phí này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
5. Biểu phí dịch vụ trên chỉ mang tính chất tham khảo. Mọi thông tin chi tiết về phí, sản phẩm - dịch vụ,
khách hàng vui lòng liên hệ Chi nhánh/Phòng giao dịch Eximbank gần nhất hoặc Trung tâm hỗ trợ khách hàng
(Call-Center): (84-8)3.9151515 hoặc 1900 545474 |
|