Lãi suất tiền gửi tiết kiệm - Ngoại tệ
dành cho khách hàng cá nhân
| Loại tiền gửi: NGOẠI TỆ KHÁC
(%/năm) |
| Hiệu lực ngày 18 tháng 12 năm 2012 |
| |
EUR |
GBP |
CHF |
CAD |
AUD |
HKD |
JPY |
SGD |
Không kỳ hạn |
0,10 |
0,05 |
- |
- |
0,10 |
- |
- |
- |
1 tháng |
2,00 |
0,10 |
0,05 |
0,30 |
1,80 |
1,00 |
0,30 |
0,20 |
2 tháng |
2,20 |
0,15 |
0,10 |
0,40 |
1,80 |
1,10 |
0,80 |
0,25 |
3 tháng |
2,40 |
0,20 |
0,15 |
0,50 |
2,00 |
1,20 |
1,10 |
0,30 |
6 tháng |
2,60 |
0,30 |
0,20 |
0,50 |
2,00 |
1,30 |
1,20 |
0,35 |
9 tháng |
2,80 |
0,40 |
0,25 |
0,50 |
2,00 |
1,40 |
1,50 |
0,40 |
12 tháng |
3,00 |
0,50 |
0,30 |
0,50 |
2,00 |
1,50 |
2,00 |
0,45 |
Lãi suất %/năm được tính trên cơ sở 360 ngày - tháng tính tròn 30 ngày
1. Quy định rút tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi cá nhân có kỳ hạn trước hạn:
- Khi có nhu cầu rút tiền, khách hàng thông báo cho Eximbank việc rút tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi cá nhân trước hạn trong ngày làm việc và khách hàng được hưởng lãi suất không kỳ hạn.
|
|
| Biểu lãi suất trên chỉ mang tính chất tham khảo. |
|
|
|