Lãi suất tiền gửi tiết kiệm - Việt Nam đồng
dành cho khách hàng cá nhân
| Loại tiền gửi: VND
(%/năm) |
| Hiệu lực từ ngày 01 tháng 12 năm 2011 |
| 1. LÃI SUẤT CHƯƠNG TRÌNH “NGÀN GIẢI THƯỞNG, VẠN NIỀM VUI”: |
| - Địa bàn triển khai chương trình: Hà Nội, Quảng Ninh, Hải Phòng, thành phố Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Bà Rịa Vũng Tàu, Cần Thơ, Bạc Liêu, Long An, Tiền Giang, An Giang. |
| - Đối tượng: Khách hàng cá nhân gửi Tiết kiệm, sản phẩm Tiết kiệm chọn kỳ lãnh lãi, tham gia chương trình “Ngàn giải thưởng, vạn niềm vui” có 03 cơ hội QUAY SỐ DỰ THƯỞNG với gần 6.500 GIẢI THƯỞNG HẤP DẪN, và được hưởng lãi suất như sau: |
Định kỳ rút vốn, lãi
Và điều chỉnh lãi suất |
1 tháng |
2 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
12 tháng |
Lãi suất |
13,95 |
13,95 |
13,95 |
13,95 |
13,95 |
|
| - Khách hàng tham gia chương trình không được rút vốn trước kỳ lãnh lãi đầu tiên kể từ ngày mở. |
| 2. LÃI SUẤT CHƯƠNG TRÌNH “VUI XUÂN ĐÓN TẾT CÙNG EXIMBANK”: |
| - Địa bàn triển khai chương trình: Nghệ An, Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Khánh Hòa, Đăk Lăk, Lâm Đồng. |
| - Đối tượng: Khách hàng cá nhân gửi Tiết kiệm, sản phẩm Tiết kiệm chọn kỳ lãnh lãi, tham gia chương trình “Vui xuân đón Tết cùng Eximbank” có 03 cơ hội QUAY SỐ DỰ THƯỞNG với hơn 1.000 GIẢI THƯỞNG HẤP DẪN, và được hưởng lãi suất: |
Định kỳ rút vốn, lãi
Và điều chỉnh lãi suất |
1 tháng |
2 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
12 tháng |
Lãi suất |
13,95 |
13,95 |
13,95 |
13,95 |
13,95 |
|
| - Khách hàng tham gia chương trình không được rút vốn trước kỳ lãnh lãi đầu tiên kể từ ngày mở. |
| 3. LÃI SUẤT “TIẾT KIỆM CHỌN KỲ LÃNH LÃI”: |
Định kỳ rút vốn, lãi
và điều chỉnh lãi suất |
Lãi suất |
Tiết kiệm 60 tuần
Chọn kỳ lãnh lãi Tuần |
1 tuần |
6,0 |
2 tuần |
6,0 |
3 tuần |
6,0 |
Tiết kiệm 36 Tháng
Chọn kỳ lãnh lãi Tháng |
1 tháng |
14,0 |
2 tháng |
14,0 |
3 tháng |
14,0 |
6 tháng |
14,0 |
12 tháng |
14,0 |
| 4. LÃI SUẤT “TIỀN GỬI E-FAVOR”: |
| - Khách hàng tham gia sản phẩm “Tiền gửi E-Favor” được hưởng lãi suất: |
Số dư tại thời điểm cuối ngày |
Lãi suất không kỳ hạn |
Dưới 20 triệu đồng |
3,6 |
Từ 20 triệu đồng trở lên |
6,0 |
|
| - Khách hàng được hưởng các ưu đãi dịch vụ: |
| Miễn toàn bộ phí chuyển tiền trong nước khi thực hiện trên Mobile Banking, Internet Banking. |
| Miễn phí sử dụng dịch vụ SMS Banking, Mobile Banking, Internet banking |
| Miễn phí thường niên 01 năm sử dụng thẻ quốc tế. Đặc biệt, đối với thẻ Visa Platinum: miễn phí phát hành (không miễn phí thường niên) |
| - Khách hàng duy trì số dư tối thiểu: 500.000 đồng, số dư bình quân trong tháng trên tài khoản từ 20 triệu đồng trở lên. |
| 5. LÃI SUẤT TIẾT KIỆM, TIỀN GỬI CÁ NHÂN: |
|
Lãnh lãi
trước
|
Lãnh lãi
hàng tháng
|
Lãnh lãi
hàng quý
|
Lãnh lãi
hàng năm
|
Lãnh lãi
cuối kỳ
|
Không kỳ hạn |
|
|
|
|
3,60 |
1 ngày (TK qua đêm) |
|
|
|
|
5,90 |
2 ngày (Call 48 giờ) |
|
|
|
|
5,90 |
1 tuần |
|
|
|
|
5,95 |
2 tuần |
|
|
|
|
5,95 |
3 tuần |
|
|
|
|
5,95 |
1 tháng |
13,69 |
|
|
|
13,85 |
2 tháng |
13,54 |
13,70 |
|
|
13,85 |
3 tháng |
13,39 |
13,70 |
|
|
13,85 |
4 tháng |
13,23 |
13,70 |
|
|
13,85 |
5 tháng |
13,08 |
13,50 |
|
|
13,85 |
6 tháng |
12,94 |
13,45 |
13,50 |
|
13,85 |
7 tháng |
12,81 |
13,40 |
|
|
13,85 |
8 tháng |
12,67 |
13,35 |
|
|
13,85 |
9 tháng |
12,54 |
13,30 |
13,35 |
|
13,85 |
10 tháng |
12,41 |
13,25 |
|
|
13,85 |
11 tháng |
12,28 |
13,15 |
|
|
13,85 |
12 tháng |
12,16 |
13,05 |
13,10 |
|
13,85 |
13 tháng |
12,03 |
12,90 |
|
|
13,85 |
15 tháng |
10,44 |
11,85 |
11,90 |
|
12,00 |
18 tháng |
10,17 |
11,85 |
11,90 |
|
12,00 |
24 tháng |
9,68 |
11,85 |
11,90 |
11,95 |
12,00 |
25 tháng |
9,60 |
11,85 |
|
|
12,00 |
36 tháng |
8,82 |
11,85 |
11,90 |
11,95 |
12,00 |
60 tháng |
7,50 |
11,85 |
11,90 |
11,95 |
12,00 |
- Khách hàng gửi tiết kiệm VND, kỳ hạn từ 12 tháng trở lên, mức gửi tối thiểu 10 triệu đồng, được tặng bảo hiểm “Tiết kiệm Lộc trường an”. |
| 6. LÃI SUẤT TIẾT KIỆM GỬI GÓP: |
- Lãi suất tiết kiệm gửi góp: 14%/năm, và được tự động điều chỉnh hàng 3 tháng theo lãi suất tiết kiệm thường VND, kỳ hạn 3 tháng, lãi cuối kỳ, như sau:
Lãi suất
Tiết kiệm gửi góp |
= |
Lãi suất tiết kiệm thường VNĐ, |
+ |
Lãi suất thưởng 0.15%/năm |
kỳ hạn 3 tháng, lãnh lãi cuối kỳ |
- Lãi suất thưởng: 0,15%/năm (không phân biệt số tiền đăng ký gửi góp), áp dụng cho các tài khoản tiết kiệm gửi góp mở mới (hoặc tự động điều chỉnh lãi suất) kể từ ngày thông báo này có hiệu lực. |
| - Khách hàng gửi tiết kiệm gửi góp, tổng số tiền đăng ký gửi góp tối thiểu 10 triệu, được tặng bảo hiểm “Tiết kiệm LỘC TRƯỜNG AN”. |
| 7. LÃI SUẤT TIẾT KIỆM CHO CON YÊU: |
| - Khách hàng cá nhân là cha, mẹ gửi tiền gửi, tiết kiệm chọn kỳ lãnh lãi, hoặc gửi Tiết kiệm gửi góp, cho con đứng tên thẻ tiết kiệm, được hưởng lãi suất: 14%/năm. |
| - Khách hàng có con học giỏi, hằng năm được Eximbank khen và trao thưởng, và được tham dự “Ngày hội thắp sáng tài năng trẻ” do Eximbank tổ chức. |
| 8. LÃI SUẤT SẢN PHẨM “TIẾT KIỆM LINH HOẠT”: |
Kỳ hạn |
1 tháng |
2 tháng |
3 tháng |
4 tháng |
5 tháng |
6 tháng |
Lãi suất |
13,65 |
13,65 |
13,65 |
13,65 |
13,65 |
13,65 |
Kỳ hạn |
7 tháng |
8 tháng |
9 tháng |
10 tháng |
11 tháng |
12 tháng |
Lãi suất |
13,65 |
13,65 |
13,65 |
13,65 |
13,65 |
13,65 |
Kỳ hạn |
13 tháng |
18 tháng |
24 tháng |
36 tháng |
60 tháng |
Lãi suất |
13,65 |
11,80 |
11,80 |
11,80 |
11,80 |
| 9. LÃI SUẤT SẢN PHẨM “TIỀN GỬI LÃI SUẤT THEO THỜI GIAN THỰC GỬI”: |
Hình thức gửi |
Lãi suất (%/năm) |
Kỳ hạn 12 tháng - Lãi cuối kỳ |
13,65 |
Khách hàng được hưởng lãi suất tự động điều chỉnh theo lãi suất của sản phẩm, với lãi suất luôn cao hơn hoặc bằng lãi suất gửi ban đầu.
|
| Khách hàng khi có nhu cầu vốn, có thể rút một phần tiền gốc. Phần tiền rút ra được áp dụng lãi suất không kỳ hạn tại thời điểm rút cho thời gian thực gửi. |
| 10. LÃI SUẤT TIẾT KIỆM HỖN HỢP: |
Kỳ hạn
tính lãi |
1 tháng |
2 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
12 tháng |
Lãi suất |
5,04 |
5,16 |
5,40 |
6,00 |
6,60 |
7,20 |
Khách hàng được hưởng lãi suất tự động điều chỉnh theo lãi suất của sản phẩm Tiết kiệm hỗn hợp do Eximbank công bố từng thời kỳ. |
a. Quy định lãi suất rút trước hạn:
Đối với Tiết kiệm chọn kỳ lãnh lãi, Tiết kiệm chọn kỳ lãnh lãi Tuần, Tiền gửi, tiết kiệm thường, Tiết kiệm linh hoạt, Tiết kiệm gửi góp, Tiết kiệm hỗn hợp
Khi khách hàng tất toán trước hạn tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn, tiết kiệm gửi góp, tiết kiệm hỗn hợp; hoặc rút trước hạn “Tiết kiệm linh hoạt”, hoặc rút trước kỳ lãnh lãi “Tiết kiệm chọn kỳ lãnh lãi”, “Tiết kiệm chọn kỳ lãnh lãi Tuần”, khách hàng được hưởng mức lãi suất không kỳ hạn tại thời điểm rút cho thời gian thực gửi.
Đối với “Tiết kiệm chọn kỳ lãnh lãi”, “Tiết kiệm chọn kỳ lãnh lãi Tuần”: số ngày thực gửi được tính từ đầu kỳ lãnh lãi đến thời điểm rút. |
b. Quy định về việc rút vốn:
Đối với “Tiết kiệm chọn kỳ lãnh lãi”, “Tiết kiệm chọn kỳ lãnh lãi Tuần”:
- Khi có nhu cầu rút vốn trước kỳ lãnh lãi, khách hàng có thể rút một phần vốn gốc, đảm bảo duy trì số dư tối thiểu là 100.000 đồng; hoặc tất toán tài khoản.
- Khi rút vốn, khách hàng không phải hoàn trả số tiền lãi đã lãnh của các kỳ lãnh lãi trước đó, và được nhận thêm phần tiền lãi của phần vốn rút trước kỳ lãnh lãi.
Đối với tiền gửi cá nhân, tiết kiệm có kỳ hạn:
- Khi có nhu cầu rút vốn trước hạn, khách hàng tất toán toàn bộ số dư tiền gửi trên tài khoản.
- Đối với các hình thức lãnh lãi trước, lãnh lãi định kỳ (hàng tháng, quý, năm): Khi rút vốn trước hạn, khách hàng hoàn trả phần chênh lệch tiền lãi đã lãnh và lãi rút trước hạn (nếu có).
Đối với “Tiết kiệm linh hoạt” và “Tiền gửi lãi suất theo thời gian thực gửi”:
- Khi có nhu cầu rút vốn trước hạn, khách hàng có thể rút một phần vốn gốc, đảm bảo duy trì số dư tối thiểu là 100.000 đồng; hoặc tất toán tài khoản.
Đối với “Tiết kiệm hỗn hợp”:
- Khách hàng được gửi, rút tiền nhiều lần tiền gửi tiết kiệm hỗn hợp, đảm bảo duy trì số dư tối thiểu 100.000 đồng.
Đối với “Tiết kiệm gửi góp”:
- Thẻ tiết kiệm gửi góp sẽ được tất toán trước hạn trong trường hợp: Khách hàng không nộp tiền theo định kỳ quá 60 ngày, hoặc khách hàng thực hiện rút trước hạn.
c. Lãi suất %/năm được tính trên cơ sở năm 360 ngày. |
|
| Biểu lãi suất trên chỉ mang tính chất tham khảo. |
|