Biểu phí bảo lãnh
Khoản mục thu phí |
Mức phí
quy định |
Mức
tối thiểu |
Mức
tối đa |
1. |
|
Phát hành bảo lãnh theo yêu cầu của khách hàng (thanh toán, thanh toán thuế, thực hiện hợp đồng, dự thầu, chào giá, bảo hành, ứng trước…) |
|
|
|
|
1.1 |
Phát hành thư bảo lãnh |
|
|
|
|
a. |
Ký quỹ 100% |
0,06%/tháng |
15USD/món |
150USD/món |
|
b. |
Ký quỹ dưới 100% hoặc miễn ký quỹ: |
|
15USD/món |
|
|
|
+ Số tiền được ký quỹ |
Như ký quỹ 100% |
|
|
|
|
+ Số tiền chưa được ký quỹ (thu tròn 1/2 tháng) được bảo đảm bằng các tài sản tương ứng như sau: |
|
|
|
|
|
- Thẻ tiết kiệm, GTCG do Eximbank phát hành |
0,10%/tháng |
|
|
|
|
- Thẻ tiết kiệm, GTCG do NH khác phát hành |
0,12%/tháng |
|
|
|
|
- Bất động sản |
0,14%/tháng |
|
|
|
|
- Tài sản khác |
0,16%/tháng |
|
|
|
|
- Không tài sản bảo đảm |
0,25%/tháng |
|
|
|
|
+ Có ngân hàng nước ngoài bảo lãnh |
0,08%/tháng |
|
|
|
1.2 |
Phát hành bảo lãnh không xác định thời hạn với mức ký quỹ 100% |
0,06%/tháng |
15USD/món |
150USD/món |
2. |
|
Sửa đổi thư bảo lãnh |
|
|
|
|
2.1 |
Sửa đổi tăng trị giá và/hoặc gia hạn (thu bổ sung phần tăng thêm) |
như phát hành thư bảo lãnh |
15USD/món |
|
|
2.2 |
Sửa đổi khác |
200.000đ |
|
|
3. |
|
Huỷ thư bảo lãnh |
|
|
|
|
3.1 |
Hủy do bảo lãnh hết hiệu lực |
Miễn phí |
|
|
|
3.2 |
Huỷ theo đề nghị của khách hàng |
|
|
|
|
a. |
Huỷ bảo lãnh có ký quỹ 100% hoặc khách hàng chưa nhận được chứng thư bảo lãnh |
Miễn phí |
|
|
|
b. |
Huỷ bảo lãnh ký quỹ dưới 100% hoặc miễn ký quỹ |
|
|
|
|
|
+ Huỷ trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi phát hành |
200.000đ |
|
|
|
|
+ Huỷ sau 02 ngày làm việc kể từ khi phát hành |
như phát hành thư bảo lãnh tính trên thời gian thực tế |
4. |
|
Chấp nhận thanh toán hối phiếu, chấp nhận thanh toán L/C trả chậm và phát hành L/C dự phòng (không bao gồm phí thanh toán LC trả chậm) |
|
|
|
|
4.1 |
Ký quỹ 100% trị giá |
Tỷ lệ phí tối thiểu là 0,20% |
50 USD |
Theo thoả thuận |
|
4.2 |
Ký quỹ dưới 100% hoặc miễn ký quỹ: |
|
50 USD |
Theo thoả thuận |
|
a. |
Trị giá đã ký quỹ |
Như ký quỹ 100% |
|
|
|
b. |
Trị giá chưa ký quỹ được bảo đảm bằng: |
|
|
|
|
|
+ Thẻ tiết kiệm, GTCG do Eximbank phát hành |
0,08%/tháng |
|
|
|
|
+ Thẻ tiết kiệm, GTCG do NH khác phát hành |
0,10%/tháng |
|
|
|
|
+ Bất động sản |
0,12%/tháng |
|
|
|
|
+ Tài sản khác |
0,14%/tháng |
|
|
|
|
+ Không tài sản bảo đảm |
0,18%/tháng |
|
|
5. |
|
Thư tín dụng đối ứng được bảo đảm bằng L/C xuất tương ứng |
0,06%/tháng |
50USD/món |
|
6. |
|
Thông báo thư bảo lãnh của ngân hàng khác |
20 USD |
|
|
7. |
|
Thông báo sửa đổi thư bảo lãnh của ngân hàng khác |
10 USD |
|
|
8. |
|
Tái bảo lãnh |
0,05%/tháng |
20USD/món |
|
|
1. Biểu phí này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).
2. Các dịch vụ có phát sinh các chi phí như bưu phí, điện phí và các chi phí khác do ngân hàng khác thu sẽ được thu theo thực chi.
3. Không hoàn lại phí dịch vụ và các chi phí phát sinh khác đã thu trong trường hợp khách hàng giao dịch yêu cầu huỷ bỏ dịch vụ.
4. Đối với những khoản phí thu bằng ngoại tệ, nếu thu bằng VNĐ sẽ tính theo tỷ giá bán hiện hành của Eximbank tại thời điểm thu.
5. Phí dịch vụ bảo lãnh được thu 1 lần ngay khi phát sinh dịch vụ và được thu theo số ngày thực tế phát sinh (thu tròn ½ tháng). Trong trường hợp thời hạn bảo lãnh lớn hơn 3 tháng và số tiền thu phí bảo lãnh trên 5.000 USD thì được quyền thu phí theo phân kỳ: quý, 6 tháng hoặc năm.
6. Biểu phí dịch vụ trên chỉ mang tính chất tham khảo. Mọi thông tin chi tiết về phí, sản phẩm - dịch vụ,
khách hàng vui lòng liên hệ Chi nhánh/Phòng giao dịch Eximbank gần nhất hoặc Trung tâm hỗ trợ khách hàng
(Call-Center): (84-8)3.9151515 hoặc 1900 545474 |
|