Hộp thư
  Sitemap   English

Biểu phí thanh toán quốc tế

Khoản mục thu phí

Mức phí
quy định

Mức
tối thiểu

Mức
tối đa

I.

 

XUẤT KHẨU

 

 

 

1.

 

Nhận chuyển khoản đến từ ngân hàng nước ngoài

 

 

 

 

1.1

Nhận tiền đến từ nước ngoài

0,05%

2 USD

100 USD

 

1.2

Phí thoái hối lệnh chuyển tiền cho Ngân hàng nước ngoài

10 USD

 

 

2.

 

Nhờ thu

 

 

 

 

2.1

Gửi đi nước ngoài nhờ thu 

3 USD

 

 

 

2.2

Thanh toán kết quả nhờ thu nghiệp vụ mậu dịch

0,135%/trị giá BCT    

10 USD

150 USD

 

2.3

Thanh toán kết quả nhờ thu qua séc

0,2%

2 USD

100 USD

 

2.4

Sửa đổi chỉ thị nhờ thu theo yêu cầu

10 USD/lần

 

 

 

2.5

Tra soát chứng từ nhờ thu

5 USD/lần

 

 

3.

 

Thư tín dụng xuất khẩu

 

 

 

 

3.1

Thông báo thư tín dụng

 

 

 

 

a.

Thông báo trực tiếp đến khách hàng

15 USD/LC

 

 

 

b.

EIB là ngân hàng thông báo thứ nhất

20 USD/LC

 

 

 

c.

EIB là ngân hàng thông báo thứ hai

10 USD+Phí NH thông báo thứ nhất

 

 

 

3.2

Thông báo tu chỉnh thư tín dụng

 

 

 

 

a.

Thông báo trực tiếp đến khách hàng

5USD/tu chỉnh

 

 

 

b.

EIB là ngân hàng thông báo thứ nhất

15 USD/tu chỉnh

 

 

 

c.

EIB là ngân hàng thông báo thứ hai

5USD/tu chỉnh+Phí NH thông báo thứ nhất

 

 

 

3.3

Chuyển nhượng và tu chỉnh L/C

 

 

 

 

a.

Chuyển nhượng trong nước

20 USD

 

 

 

b.

Chuyển nhượng ngoài nước

30 USD

 

 

 

3.4

Thương lượng bộ chứng từ theo thư tín dụng

0,135%/ trị giá BCT    

10 USD

150 USD

 

3.5

Xử lý bộ chứng từ

 

 

 

 

a.

Bộ chứng từ xuất trình tại EIB

Miễn phí

 

 

 

b.

Bộ chứng từ EIB đã thực hiện kiểm tra xong nhưng khách hàng lại xuất trình tại ngân hàng khác

20USD

 

 

 

3.6

Xác nhận thư tín dụng của ngân hàng đại lý phát hành

0,15%/tháng

50 USD

 

 

3.7

Huỷ thư tín dụng theo yêu cầu

10USD

 

 

 

3.8

Lập Bộ chứng từ L/C theo yêu cầu khách hàng

0,1%/ trị giá BCT

20USD

200USD

II.

 

NHẬP KHẨU

 

 

 

1.

 

Chuyển tiền đi nước ngoài

 

 

 

 

1.1

Chuyển tiền bằng điện

 

 

 

 

a.

Phí dịch vụ chuyển tiền

0,20%­-5%

5 USD

 

 

b.

Phí tu chỉnh, tra soát, hủy lệnh chuyển tiền (chưa bao gồm điện phí)

Theo thỏa thuận

10 USD

 

 

1.2

Chuyển tiền đi bằng Bankdraft

 

 

 

 

a.

Phát hành Bankdraft

 

 

 

 

 

+ Cung ứng Bankdraft

 Miễn phí

 

 

 

 

+ Phí dịch vụ

 Tối thiểu 0,20%

5 USD

 

 

b.

Phí hủy Bankdraft

 

 

 

 

 

+ Phí hủy Bankdraft bằng USD

Theo thỏa thuận

10 USD/tờ

 

 

 

+ Phí hủy Bankdraft bằng ngoại tệ khác

Theo thỏa thuận

10 USD/tờ

 

2.

 

Nhờ thu

 

 

 

 

2.1

Nhận và thông báo nhờ thu 

5 USD

 

 

 

2.2

Thanh toán kết quả nhờ thu nghiệp vụ mậu dịch

 

 

 

 

a.

Nếu người mua chịu

Tổi thiểu 0,15%/trị giá thanh toán

10 USD

 

 

b.

Nếu người bán chịu

 Tối thiểu 0,2%/ trị giá thanh toán

20 USD

 

 

2.3

Thanh toán kết quả nhờ thu qua séc

0,2% 

2 USD 

100 USD 

 

2.4

Chuyển tiếp bộ chứng từ nhờ thu cho ngân hàng khác theo yêu cầu ngân hàng nhờ thu/người mua

20 USD+chi phí thực tế phát sinh

 

 

 

2.5

Huỷ nhờ thu theo yêu cầu/từ chối thanh toán/giao chứng từ không thanh toán

10 USD+chi phí thực tế phát sinh

 

 

3.

 

Thư tín dụng nhập khẩu

 

 

 

 

3.1

Phát hành thư tín dụng

 

 

 

 

a.

Ký quỹ 100% trị giá

Tối thiểu 0,075%/ trị giá L/C

20USD

 

 

b.

Ký quỹ dưới 100% trị giá

 

20 USD

 

 

 

+ Số tiền được ký quỹ

Tối thiểu 0,075%/số tiền ký quỹ

 

 

 

 

+ Số tiền chưa được ký quỹ

 Tối thiểu 0,15%/số tiền chưa ký quỹ

 

 

 

3.2

Tu chỉnh thư tín dụng

 

 

 

 

a.

Tu chỉnh tăng trị giá

Như phát hành thư tín dụng

 

 

 

b.

Tu chỉnh khác

10USD/lần

 

 

 

3.3

Hủy thư tín dụng theo yêu cầu

20 USD+Phí Ngân hàng nước ngoài (nếu có)

 

 

 

3.4

Thanh toán L/C

Tối thiểu 0,2%/ trị giá thanh toán

20 USD

 

 

3.5

Phát hành thư tín dụng sơ bộ (Pre- advise)

20 USD/ LC

 

 

 

3.6

Hoàn trả chứng từ theo L/C 

20 USD+chi phí thực tế phát sinh

 

 

4.

 

Ký hậu vận đơn để nhận hàng

 

 

 

 

4.1

Trường hợp người mua chịu

5USD/ vận đơn

 

 

 

4.2

Trường hợp người bán chịu

20USD/ vận đơn

 

 

5.

 

Phát hành thư bảo đảm nhận hàng

50 USD

 

 

III.

 

ĐIỆN PHÍ

 

 

 

1.

 

Điện phí chuyển điện qua hệ thống SWIFT

 

 

 

 

1.1

L/C

20 USD

 

 

 

1.2

Loại điện khác

5 USD

 

 

2.

 

Giải, làm test

10 USD

 

 

3.

 

Giải, làm test và chuyển tiếp điện cho ngân hàng khác

25 USD

 

 



LƯU Ý:

1. Biểu phí này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).

2. Các dịch vụ có phát sinh các chi phí như bưu phí, điện phí và các chi phí khác do ngân hàng khác thu sẽ được thu theo thực chi.

3. Không hoàn lại phí dịch vụ và các chi phí phát sinh khác đã thu trong trường hợp khách hàng giao dịch yêu cầu huỷ bỏ dịch vụ.

4. Đối với những khoản phí thu bằng ngoại tệ, nếu thu bằng VNĐ sẽ tính theo tỷ giá bán hiện hành của Eximbank tại thời điểm thu.

5. Phí dịch vụ bảo lãnh được thu 1 lần ngay khi phát sinh dịch vụ và được thu theo số ngày thực tế phát sinh (thu tròn ½ tháng). Trong trường hợp thời hạn bảo lãnh lớn hơn 3 tháng và số tiền thu phí bảo lãnh trên 5.000 USD thì được quyền thu phí theo phân kỳ: quý, 6 tháng hoặc năm.

6. Biểu phí dịch vụ trên chỉ mang tính chất tham khảo. Mọi thông tin chi tiết về phí, sản phẩm - dịch vụ, khách hàng vui lòng liên hệ Chi nhánh/Phòng giao dịch Eximbank gần nhất hoặc Trung tâm hỗ trợ khách hàng (Call-Center): (84-8)3.9151515 hoặc 1900 545474


Ưu đãi và khuyến mãi
Ngân hàng trực tuyến
Truy vấn tài khoản
Dịch vụ - Tiện ích
SMS Banking
Tỷ giá ngoại tệ - giá vàng
Lãi suất tiền gửi
Tiền gửi tổ chức kinh tế
Việt Nam đồng
Ngoại tệ
Biểu phí
Biểu phí mở và quản lý tài khoản
Biểu phí thanh toán trong nước
Biểu phí thanh toán quốc tế
Biểu phí bảo lãnh
Biểu phí khác
Hướng dẫn mở tài khoản
Công ty TNHH hai thành viên trở lên
Công ty TNHH một thành viên chủ sở hữu là một tổ chức
Công ty TNHH một thành viên chủ sở hữu là một cá nhân
Công ty Cổ phần
Công ty Hợp danh
Doanh nghiệp nhà nước
Doanh nghiệp tư nhân
Hợp tác xã
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
Hộ kinh doanh cá thể
Chi nhánh, Văn phòng đại diện của các tổ chức
Chi nhánh, Văn phòng đại diện của tổ chức nước ngoài hoạt động tại Việt Nam
Tổ chức nước ngoài hoạt động tại Việt Nam
Tài khoản đồng sở hữu


Trang chủ Giới thiệuTin tứcKhách hàng cá nhânKhách hàng doanh nghiệpThông tin dành cho cổ đông Mạng lưới hoạt động - ATM Tuyển dụng
NGÂN HÀNG XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT NAM
© Copyright 2011
Eximbank All Rights Reserved
Tầng 8 - Vincom Center, 72 Lê Thánh Tôn và 45A Lý Tự Trọng, P.Bến Nghé, Q.1, TP.HCM
Tel: (84-8) 3821 0056 Fax: (84-8) 3821 6913 Swift: EBVIVNVX