Lãi suất huy động tiền gửi VND
của Tổ chức kinh tế
Hiệu lực từ ngày 11 tháng 10 năm 2011
|
Lãnh lãi
hàng tháng
% năm |
Lãnh lãi
hàng quý
% năm |
Lãnh lãi
cuối kỳ |
% năm |
Không kỳ hạn |
|
|
3,00 |
O/N |
|
|
3,60 |
1 tuần |
|
|
5,50 |
2 tuần |
|
|
5,50 |
3 tuần |
|
|
5,50 |
1 tháng |
|
|
14,00 |
2 tháng |
13,82 |
|
14,00 |
3 tháng |
13,82 |
|
14,00 |
4 tháng |
12,82 |
|
13,00 |
5 tháng |
12,82 |
|
13,00 |
6 tháng |
12,82 |
12,88 |
13,00 |
7 tháng |
12,82 |
|
13,00 |
8 tháng |
12,82 |
|
13,00 |
9 tháng |
12,82 |
12,88 |
13,00 |
10 tháng |
12,82 |
|
13,00 |
11 tháng |
12,82 |
|
13,00 |
12 tháng |
12,02 |
12,08 |
12,20 |
13 tháng |
|
|
12,20 |
15 tháng |
|
|
12,20 |
18 tháng |
|
|
12,20 |
24 tháng |
|
|
12,20 |
25 tháng |
|
|
12,20 |
36 tháng |
|
|
12,20 |
60 tháng |
|
|
12,20 |
| II. LÃI SUẤT “TIỀN GỬI NĂNG ĐỘNG, LÃI SUẤT LINH HOẠT” |
Hình thức gửi |
Lãi suất |
Kỳ hạn 12 tháng - kỳ nhận lãi 1 tuần/lần |
6,00 |
Kỳ hạn 12 tháng - kỳ nhận lãi 2 tuần/lần |
6,00 |
Kỳ hạn 12 tháng - kỳ nhận lãi 3 tuần/lần |
6,00 |
Kỳ hạn 12 tháng - kỳ nhận lãi 1 tháng/lần |
14,00 |
Kỳ hạn 12 tháng - kỳ nhận lãi 2 tháng/lần |
14,00 |
Kỳ hạn 12 tháng - kỳ nhận lãi 3 tháng/lần |
14,00 |
Kỳ hạn 18 tháng - kỳ nhận lãi 1 tuần/lần |
6,00 |
Kỳ hạn 18 tháng - kỳ nhận lãi 2 tuần/lần |
6,00 |
Kỳ hạn 18 tháng - kỳ nhận lãi 3 tuần/lần |
6,00 |
Kỳ hạn 18 tháng - kỳ nhận lãi 1 tháng/lần |
14,00 |
Kỳ hạn 18 tháng - kỳ nhận lãi 2 tháng/lần |
14,00 |
Kỳ hạn 18 tháng - kỳ nhận lãi 3 tháng/lần |
14,00 |
Kỳ hạn 18 tháng - kỳ nhận lãi 6 tháng/lần |
13,12 |
Kỳ hạn 18 tháng - kỳ nhận lãi 9 tháng/lần |
13,33 |
| III. LÃI SUẤT “TIỀN GỬI THANH TOÁN LÃI SUẤT BẬC THANG” |
Lãi suất “Tiền gửi thanh toán lãi suất bậc thang”
= lãi suất không kỳ hạn + lãi suất thưởng.
Lãi suất thưởng theo bậc số dư tiền gửi bình quân trong tháng như sau:
Số dư tiền gửi bình quân trong tháng |
Lãi suất thưởng (%/năm) |
Dưới 1 tỷ đồng |
0,00 |
Từ 1 tỷ đồng đến dưới 5 tỷ đồng |
1,68 |
Từ 5 tỷ đồng đến dưới 10 tỷ đồng |
1,74 |
Từ 10 tỷ đồng trở lên |
1,80 |
| IV. LÃI SUẤT “TIỀN GỬI THANH TOÁN LÃI TÍNH HÀNG NGÀY “ |
Lãi suất “Tiền gửi thanh toán lãi tính hàng ngày”
= lãi suất không kỳ hạn + lãi suất thưởng.
Lãi suất thưởng theo bậc số dư tiền gửi cuối ngày như sau:
Số dư tiền gửi cuối ngày |
Lãi suất thưởng (%/năm) |
Dưới 50 triệu đồng |
0,00 |
Từ 50 triệu đồng đến dưới 200 triệu đồng |
0,90 |
Từ 200 triệu đồng đến dưới 500 triệu đồng |
1,14 |
Từ 500 triệu đồng đến dưới 1.000 triệu đồng |
1,38 |
Từ 1.000 triệu đồng trở lên |
1,62 |
| V. LÃI SUẤT “TIỀN GỬI TÍCH LŨY” |
Lãi suất “Tiền gửi tích lũy” = lãi suất i1+ lãi suất i2. Trong đó:
+ Lãi suất i1: lãi suất của kỳ hạn thông thường tương ứng với thời gian thực gửi của từng món tiền gửi.
+ Lãi suất i2: lãi suất thưởng tích lũy như sau:
Bậc số dư |
Lãi suất thưởng tích lũy (%/năm) |
Lãi suất thưởng tích lũy (%/năm) |
100% |
50% |
Dưới 1 tỷ đồng |
0,000 |
0,000 |
Từ 1 tỷ đồng đến dưới 3 tỷ đồng |
0,000 |
0,000 |
Từ 3 tỷ đồng đến dưới 5 tỷ đồng |
0,000 |
0,000 |
Từ 5 tỷ đồng đến dưới 10 tỷ đồng |
0,000 |
0,000 |
Từ 10 tỷ đồng trở lên |
0,000 |
0,000 |
| VI. LÃI SUẤT “TIỀN GỬI HỖN HỢP” |
Lãi suất “Tiền gửi hỗn hợp” 3,3%/ năm
| VII. CÁC QUY ĐỊNH VỀ RÚT VỐN TRƯỚC HẠN: |
a. Quy định về việc rút tiền trước hạn:
Đối với Tiền gửi có kỳ hạn thông thường, Tiền gửi kỳ hạn tự chọn:
- Khi có nhu cầu rút vốn trước hạn, khách hàng tất toán toàn bộ số dư tiền gửi trên tài khoản.
- Đối với các hình thức lãnh lãi định kỳ (hàng tháng, quý, năm): Khi rút vốn trước hạn, khách hàng hoàn trả phần chênh lệch tiền lãi đã lãnh và lãi rút trước hạn (nếu có).
Đối với tiền gửi năng động lãi suất linh hoạt:
- Khách hàng có thể rút một phần hoặc toàn bộ vốn gốc theo định kỳ và không phải hoàn trả lại số tiền lãi đã lãnh trước đó, nhưng phải đảm bảo duy trì số dư tối thiểu là 1.000.000 đồng.
- Khi có nhu cầu rút một phần vốn không theo định kỳ, khách hàng tất toán toàn bộ số dư trên tài khoản tiền gửi.
b. Quy định lãi suất rút trước hạn:
Đối với tiền gửi có kỳ hạn thông thường, Tiền gửi năng động lãi suất linh hoạt, Tiền gửi kỳ hạn tự chọn: khi khách hàng tất toán trước hạn, khách hàng được hưởng mức lãi suất không kỳ hạn tại thời điểm rút cho thời gian thực gửi.
|
1. Lãi suất %/năm được tính trên cơ sở 360 ngày.
2. Khách hàng tổ chức được hiểu trong thông báo này gồm tổ chức kinh tế, cơ quan nhà nước, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức đoàn thể chính trị – xã hội – nghề nghiệp - từ thiện.
3. Biểu lãi suất trên chỉ mang tính chất tham khảo. Mọi thông tin chi tiết về lãi suất, sản phẩm - dịch vụ,
khách hàng vui lòng liên hệ Chi nhánh/Phòng giao dịch Eximbank gần nhất hoặc Trung tâm hỗ trợ khách hàng
(Call-Center): (84-8)3.9151515 hoặc 1900 545474 |
|