Tiếng Việt | English   


Chọn chi nhánh/PGD:
Tỷ giá ngày:

Bảng số:

  
Sở giao dịch 1: Bảng tỷ giá số 45- hiệu lực từ ngày 9/1/2010 5:14:04 PM   
           Tỷ giá ngoại tệ
Loại ngoại tệ Mua TM   Mua CK   Giá bán
    Đô-la Mỹ (USD 50-100) 19,450   19,480   19,500  
    Đô-la Mỹ (USD 5-20) 19,430   19,480   19,500  
    Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD) 19,410   19,480   19,500  
    Bảng Anh 29,739   29,828   30,069  
    Đô-la Hồng Kông 2,030   2,492   2,520  
    Franc Pháp 3,630   -   -  
    Franc Thụy Sĩ 19,113   19,170   19,325  
    Mác Đức 12,633   -   -  
    Yên Nhật 230.02   230.71   232.57  
    Ðô-la Úc 17,483   17,535   17,676  
    Ðô-la Canada 18,244   18,299   18,447  
    Ðô-la Singapore 14,341   14,384   14,501  
    Đồng Euro 24,717   24,791   24,991  
    Ðô-la New Zealand 13,625   13,693   13,859  

          Giá vàng
  Giá mua(VNĐ/chỉ)   Giá Bán(VNĐ/chỉ)  
    Vàng SJC 99,99 2,920,000   2,930,000  
    Vàng nguyên liệu 2,916,000   2,930,000  
NGÂN HÀNG XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT NAM

HỘI SỞ: 07 Lê Thị Hồng Gấm - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh
Tel:(84-8)8210 055 - 8210 053 | Fax: (84-8)8296 063 - 8216 913 | Swift code: EBVIVNVX