NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ
DỊCH VỤ - TIỆN ÍCH

LÃI SUẤT

TỶ GIÁ

BIỂU PHÍ

Biểu phí nhận tiền kiều hối

Nhận tiền kiều hối qua ngân hàng (nhận bằng điện SWIFT)

Khoản mục thu phí

Mức phí

Tối thiểu

Tối đa

NHẬN TIỀN ĐẾN TỪ NƯỚC NGOÀI
(phí ghi có vào tài khoản)

0,05%

2USD

100USD

RÚT TIỀN MẶT

Nhận bằng VND

Miễn phí

Nhận bằng ngoại tệ

0,15%/số tiền rút

2USD

PHÍ THOÁI HỐI LỆNH CHUYỂN TIỀN CHO NHNN

20USD

 

Nhận tiền kiều hối MONEYGRAM, DCOM, PRABHU, MONEY POLO, PLACID, RAPIDA

Khoản mục thu phí

Mức phí

Tối thiểu

Tối đa

NHẬN TIỀN ĐẾN TỪ NƯỚC NGOÀI
(phí ghi có vào tài khoản)

Miễn phí

RÚT TIỀN MẶT

Miễn phí

Nhận tiền kiều hối Kookmin Bank, Woori Bank

Khoản mục thu phí

Mức phí

Tối thiểu

Tối đa

NHẬN TIỀN ĐẾN TỪ NƯỚC NGOÀI
(phí ghi có vào tài khoản)

Miễn phí

RÚT TIỀN MẶT

Nhận bằng VND

+   Số tiền nhận về nếu duy trì/gửi tiết kiệm >10 ngày

Miễn phí

+   Số tiền nhận về nếu rút ra  ≤ 10 ngày

0,05%

2USD

100USD

Nhận bằng USD

  • Từ 500 USD trở xuống

2 USD

  • Trên 500 USD đến 1.000 USD

Kookmin Bank

3 USD

Woori Bank

4 USD

  • Trên 1.000 USD đến 2.000 USD

4 USD

  • Trên 2.000 USD đến 5.000 USD

5 USD

  • Trên 5.000 USD đến 10.000 USD

10 USD

  • Trên 10.000 USD

0,20%/số tiền rút


LƯU Ý:

1. Khi thực hiện các nghiệp vụ quy định tại biểu phí này, các chi phí phát sinh như bưu phí, điện phí và các chi phí khác do Ngân hàng khác thu sẽ được thu theo thực chi.

2. Phí dịch vụ đã thu không hoàn lại dù có yêu cầu hủy bỏ dịch vụ.

3. Đối với các khoản phí quy định bằng USD, nếu thu bằng VND hoặc ngoại tệ khác sẽ tính theo tỷ giá bán hiện hành của Ngân hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu Việt Nam tại thời điểm thu.

4. Biểu phí này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

5. Biểu phí dịch vụ trên chỉ mang tính chất tham khảo. Mọi thông tin chi tiết về phí, sản phẩm - dịch vụ, khách hàng vui lòng liên hệ Chi nhánh/Phòng giao dịch Eximbank gần nhất hoặc Trung tâm hỗ trợ khách hàng (Call-Center): 18001199